Từ vựng tiếng Nhật N4 (sơ cấp)
630 từ ở cấp N4, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/4
- 葉はlá
- 彼かれnó, anh ấy, ông ấy
- 彼女かのじょbà ấy, chị ấy, cô ấy
- 君きみbạn
- 彼らかれらhọ
- 思うおもうnghĩ
- くれるcho
- 僕ぼくđầy tớ, tôi, ta
- 必要ひつようcần, tất yếu, cần thiết
- もらうnhận, lĩnh
- 見えるみえるnhìn
- ほど
- 計画けいかくkế hoạch, đề án
- つもり
- 考えるかんがえるnghĩ, suy nghĩ, nghĩ về
- そんな
- 過ぎるすぎるtrôi qua
- ため
- ほとんどgần, gần như, hầu
- 始めるはじめるbắt đầu
- 出発しゅっぱつsự rời khỏi, sự ra đi
- 事故じこsự cố, tai nạn, sự kiện
- 息子むすこcon trai, trai
- 美しいうつくしいđẹp, xinh đẹp
- アメリカchâu mỹ, hoa kỳ, nước mỹ
- 日ひngày, ban ngày, mặt trời
- 内うちở, với, chúng tôi
- 間あいだmột khoảng không, một lúc, một khoảng thời gian
- 試験しけんthí nghiệm, kỳ thi, kiểm tra
- 受けるうけるnhận, nhận được, lĩnh
- 親切しんせつtốt bụng, thân thiết
- 失敗しっぱいthất bại
- 以上いじょうtrước, có vậy thôi
- 遅れるおくれる
- ひどいđộc ác, khủng khiếp
- 決してけっしてbao giờ
- 非常にひじょうにvô cùng, tột bậc, tột bực
- 続けるつづけるtiếp tục
- 生活せいかつsống, cuộc sống
- 一杯いっぱいđầy
- やめるbỏ, ngừng, nghỉ
- 試合しあいtrận đấu
- 最ももっともnhất
- 見つけるみつけるtìm, phát hiện, phát kiến
- 手伝うてつだうgiúp, giúp đỡ, trợ giúp
- テニスquần vợt
- 一生懸命いっしょうけんめい
- 十分じゅうぶんđủ, đầy đủ
- 子こngười con, đứa trẻ, đứa bé
- 意見いけんý kiến, kiến giải
- 女性じょせいphụ nữ, giống cái, đàn bà
- 探すさがすtìm, tìm kiếm
- 生きるいきるsống
- うまいgiỏi, khéo léo, khéo
- 船ふねtàu, tàu thuỷ
- だから
- 説明せつめいsự miêu tả, sự mô tả, giải thích
- 素晴らしいすばらしいtuyệt vời, tráng lệ, đẹp
- 選ぶえらぶchọn, lựa chọn, lựa
- 急ぐいそぐvội, vội vàng
- 警察けいさつcảnh sát, công an
- 必ずかならずchắc chắn
- 運転うんてん
- 送るおくるgửi
- 眠るねむるngủ
- 最近さいきんgần đây, mới đây, ngày nay
- 食事しょくじbữa, bữa cơm, ăn
- 注意ちゅういchú ý, cẩn thận
- 決めるきめるquyết định
- 笑うわらうcười, cười mỉm
- 合うあうthích hợp
- 世界せかいthế giới
- 危険きけんnguy hiểm, rủi ro
- 点てんđiểm, nơi
- 妻つまvợ
- 最初さいしょđầu tiên, thứ nhất
- 反対はんたいphản đối, đối lập
- 心配しんぱいsự lo lắng, lo âu, lo lắng
- 怒るおこる
- 娘むすめcon gái, gái
- 出席しゅっせきsự tham dự, dự, có mặt
- 嬉しいうれしいvui, mừng, vui mừng
- 理由りゆうlý do
- 金持ちかねもち
- 勝つかつthắng
- 聞こえるきこえる
- 昔むかし
- 驚くおどろく
- 約束やくそくhứa
- そんなに
- 思い出すおもいだすnhớ
- 正しいただしいđúng
- 戦争せんそうchiến tranh
- 尋ねるたずねるhỏi
- 払うはらうtrả, trả tiền
- 小説しょうせつtiểu thuyết, chuyện, tự sự
- 心こころtinh thần, lòng, tâm trí
- 間に合うまにあう
- 変わるかわるthay đổi, đổi
- 利用りようlợi dụng, sự dùng
- 楽しむたのしむthưởng thức
- 慣れるなれる
- 予定よていchương trình, kế hoạch
- 会議かいぎhội nghị, hội họp, đại hội
- 泣くなくkhóc
- 研究けんきゅうnghiên cứu
- 場所ばしょchỗ, nơi, vị trí
- 今度こんど
- 落ちるおちるrơi, ngã
- くださるcho
- ピアノđàn piano, dương cầm
- 訪ねるたずねるthăm
- きっと
- 似るにる
- 進むすすむ
- 関係かんけいquan hệ, liên hệ, mối quan hệ
- 赤ん坊あかんぼうbé, em bé, trẻ sơ sinh
- 戻るもどるquay trở lại, trở lại, trở về
- 調べるしらべるđiều tra, kiểm tra
- コンピュータmáy tính, máy vi tính, máy điện toán
- 音おとtiếng, âm thanh, âm
- 月つきmặt trăng, tháng
- できるだけcàng thêm càng tốt, nhiều nhất có thể
- 向かうむかうhướng
- いただくnhận, lĩnh, uống
- 気持ちきもちtình, tình cảm, ý kiến
- 途中とちゅう
- 返事へんじtrả lời, câu trả lời
- 変えるかえるđổi, thay đổi, thay
- 簡単かんたんdễ dàng, đơn giản, ngắn ngủi
- 経験けいけんkinh nghiệm, trải nghiệm
- 深いふかいsâu
- 夫おっとchồng
- 付くつく
- 普通ふつうthường, bình thường, phổ thông
- 場合ばあいtrường hợp
- 今夜こんやtối nay, đêm nay
- 一度いちどmột lần, lần
- 盗むぬすむăn cắp
- 運ぶはこぶmang, đem theo, vác
- はず
- 習慣しゅうかんthói quen, tập quán, phong tục
- だめkhông tốt, vô dụng, vô vọng
- 伝えるつたえるtruyền, truyền đạt
- 夢ゆめchắc chắn, một chút, giấc mơ
- 時代じだいthời đại, thời kì, kỉ nguyên
- たいていđại để
- 起こすおこすthức dậy, dậy lên, đánh thức
- 湖みずうみhồ
- 準備じゅんびchuẩn bị, sự chuẩn bị
- よろしい
- 喜ぶよろこぶ
- 空港くうこうsân bay, phi trường
- 最後さいごcuối cùng
- 全然ぜんぜんcả, quái
- 数学すうがくtoán học
- 通るとおる
- 残るのこるcòn, vẫn
- 席せきghế
- なくなる
- ケーキbánh ngọt, bánh ga tô
- 値段ねだんgiá, giá cả
- 開くひらくmở
- 教育きょういくgiáo dục, dạy dỗ
- 上がるあがるlên, dậy, tăng
- いたすlàm
- 動くうごくchuyển động, di chuyển, chuyển
- すっかりhoàn toàn
- 将来しょうらいtương lai
- はっきり
- 親おやmẹ, phụ huynh, cha
- 知らせるしらせるthông báo
- 運動うんどうthể dục, vận động, thể thao
- 逃げるにげるbỏ chạy, thoát, trốn thoát
- 続くつづくTheo sau
- 火ひlửa, hoả
- 空気くうきkhông khí, bầu không khí
- 赤ちゃんあかちゃんbé, em bé, trẻ sơ sinh
- 森もりrừng, rừng thiêng, cây đậu nhật dại
- 別べつkhác, cái khác
- 招待しょうたいLời mời
- 機会きかいcơ hội
- 鳴るなるkêu vang, rung, vang lên
- 役に立つやくにたつ
- 原因げんいんnguyên nhân, nguồn gốc
- 興味きょうみ
- 予約よやくđặt, thuê
- コンサートbuổi hoà nhạc
- 答えこたえtrả lời, câu trả lời
- 火事かじhoả hoạn, cháy
- 壁かべtường, rào chắn
- 気分きぶんcảm thấy
- 法律ほうりつpháp luật, việc làm
- まずtrước tiên, trước hết, trước nhất
- 優しいやさしいtốt bụng
- 怪我けがvết thương
- 力ちからsức mạnh, lực, khả năng
- 田舎いなかnông thôn, miền quê, vùng quê
- やっとcuối cùng
- 市しthành phố