TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

テニス

JLPT N4 từ thông dụng
tenisu giọng máy của trình duyệt

テニス nghĩa là quần vợt.

Nghĩa của テニス

Danh từ

  1. Quần vợt.
  2. Ten-nít.

Từ ghép có テニス

Câu ví dụ với テニス

  • 放課後にテニスをしましょう。 Chúng ta hãy đi chơi tennis sau giờ học nhé.Tatoeba #82714
  • 私はテレビでテニスの試合を見た。 Tôi đã xem một trận tennis trên ti vi.Tatoeba #159411
  • 私とテニスをしませんか。 Bạn có muốn chơi tennis với tôi không ?Tatoeba #164923
  • 私たちは好天を利用してテニスを楽しんだ。 Chúng tôi tận dụng thời tiết đẹp để chơi tennis.Tatoeba #165823
  • 私たちは毎日テニスをします。 Chúng tôi chơi tennis hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #165121
  • 彼はテニスがとても上手い。 Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111825
  • 私はテニスをするのが好きです。 Tôi thích chơi tennis. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #159426
  • 私の父はテニスがすきです。 Bố tôi thích quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tennis

Câu hỏi thường gặp

テニス nghĩa là gì?

テニス (danh từ) nghĩa là quần vợt.

テニス đọc là gì?

テニス đọc là テニス (romaji: tenisu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.