ひどい
ひどい nghĩa là độc ác, khủng khiếp.
Nghĩa của ひどい
Tính từ đuôi i
- Độc ác.
- Khủng khiếp.
Cách viết khác: 酷い, 非道い, ヒドイ, ヒドい, ひでー, ひでえ, ひでぇ
Cách chia của ひどい
| Phủ định | ひどくない |
| Quá khứ | ひどかった |
| Quá khứ phủ định | ひどくなかった |
| Thể て | ひどくて |
| Dạng phó từ (く) | ひどく |
| Điều kiện (ば) | ひどければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với ひどい
Câu ví dụ với ひどい
- 母はひどい風邪にかかっている。 Mẹ tôi đang bị cảm cúm nặng.Tatoeba #83038
- 彼女にひどいことをして恥ずかしい。 Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.Tatoeba #94889
- 私はその悲しい知らせを受けてひどく悲しんだ。 Tôi thật sự sốc khi nhận được tin buồn.Tatoeba #159903
- 彼女は息子がひどい扱いを受けたと憤慨していた。 Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.Tatoeba #88148
- ひどく暗かったので、彼らはほとんど見えなかった。 Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì.Tatoeba #197513
- 彼は長く歩いてきたあとだから、ひどく疲れているに違いない。 Anh ta chắc hẳn phải rất mệt mỏi sau khi đi một quãng đường dài như vậy.Tatoeba #102055
- 病院でクリスマスを過ごさなければならないのではと彼はひどく心配した。 Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.Tatoeba #85343
- 私は彼の娘があんなにひどい言葉づかいをしているのを聞いてびっくりした。 Tôi đã ngạc nhiên khi nghe con gái anh ấy nói năng một cách tục tĩu như vậy.Tatoeba #153791
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i cruel; heartless; hard; harsh; severe
- Tính từ đuôi i violent; intense; strong; heavy; extreme
- Tính từ đuôi i very bad; terrible; awful
- Tính từ đuôi i excessive; exorbitant; unreasonable; outrageous; unfair
Câu hỏi thường gặp
ひどい nghĩa là gì?
ひどい (tính từ đuôi i) nghĩa là độc ác, khủng khiếp.
ひどい đọc là gì?
ひどい đọc là ひどい (romaji: hidoi).