TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ひどい

JLPT N4 từ thông dụng
hidoi giọng máy của trình duyệt

ひどい nghĩa là độc ác, khủng khiếp.

Nghĩa của ひどい

Tính từ đuôi i

  1. Độc ác.
  2. Khủng khiếp.

Cách viết khác: 酷い, 非道い, ヒドイ, ヒドい, ひでー, ひでえ, ひでぇ

Cách chia của ひどい

Phủ địnhひどくない
Quá khứひどかった
Quá khứ phủ địnhひどくなかった
Thể てひどくて
Dạng phó từ (く)ひどく
Điều kiện (ば)ひどければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với ひどい

Câu ví dụ với ひどい

  • 母はひどい風邪にかかっている。 Mẹ tôi đang bị cảm cúm nặng.Tatoeba #83038
  • 彼女にひどいことをして恥ずかしい。 Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.Tatoeba #94889
  • 私はその悲しい知らせを受けてひどく悲しんだ。 Tôi thật sự sốc khi nhận được tin buồn.Tatoeba #159903
  • 彼女は息子がひどい扱いを受けたと憤慨していた。 Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.Tatoeba #88148
  • ひどく暗かったので、彼らはほとんど見えなかった。 Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì.Tatoeba #197513
  • 彼は長く歩いてきたあとだから、ひどく疲れているに違いない。 Anh ta chắc hẳn phải rất mệt mỏi sau khi đi một quãng đường dài như vậy.Tatoeba #102055
  • 病院でクリスマスを過ごさなければならないのではと彼はひどく心配した。 Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.Tatoeba #85343
  • 私は彼の娘があんなにひどい言葉づかいをしているのを聞いてびっくりした。 Tôi đã ngạc nhiên khi nghe con gái anh ấy nói năng một cách tục tĩu như vậy.Tatoeba #153791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i cruel; heartless; hard; harsh; severe
  • Tính từ đuôi i violent; intense; strong; heavy; extreme
  • Tính từ đuôi i very bad; terrible; awful
  • Tính từ đuôi i excessive; exorbitant; unreasonable; outrageous; unfair

Câu hỏi thường gặp

ひどい nghĩa là gì?

ひどい (tính từ đuôi i) nghĩa là độc ác, khủng khiếp.

ひどい đọc là gì?

ひどい đọc là ひどい (romaji: hidoi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.