聞こえる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
聞こえる nghĩa là nghe thấy, nghe được.
Nghĩa của 聞こえる
Động từ
- Nghe thấy, nghe được.
Cách viết khác: 聞える, 聴こえる, 聴える
Cách chia của 聞こえる
| Thể lịch sự (ます) | 聞こえます |
| Thể て | 聞こえて |
| Quá khứ (た) | 聞こえた |
| Phủ định (ない) | 聞こえない |
| Khả năng | 聞こえられる |
| Ý chí (よう) | 聞こえよう |
| Điều kiện (ば) | 聞こえれば |
| Bị động | 聞こえられる |
| Sai khiến | 聞こえさせる |
| Mệnh lệnh | 聞こえろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 聞こえる
- 遠くで雷が鳴ったのが聞こえた。 Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.Tatoeba #188694
- お前にはあの音が聞こえないのか。 Mày có nghe thấy âm thanh đó không?Tatoeba #226968
- 小川がさらさらと流れる音が聞こえる。 Dòng sông nhỏ chảy róc rách.Tatoeba #146932
- トムが授業中にいびきを掻いているのが聞こえました。 Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ.Tatoeba #200205
- ベートーベンは晩年耳が聞こえなかった。 Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196843
- 音楽が聞こえる。 Tôi nghe nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188299
- 私はうしろから自分の名前が呼ばれるのが聞こえた。 tôi nghe thấy tên tôi được gọi ở phía sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #161318
- 「世界平和」という言葉は魅力的に聞こえるが、世界平和への道は長く苦難に満ちている。 Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236259
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be heard; to be audible; to reach one's ears
- Động từ to sound (like); to come across (as)
- Động từ to be well known; to be famous
- Động từ to accept (someone's words); to agree; to understand (cũ)
Câu hỏi thường gặp
聞こえる nghĩa là gì?
聞こえる (động từ) nghĩa là nghe thấy, nghe được.
聞こえる đọc là gì?
聞こえる đọc là きこえる (romaji: kikoeru).