TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

驚(おどろ)く

JLPT N4 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
おどろくodoroku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 驚 kinh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

驚く nghĩa là ngạc nhiên, giật mình.

Nghĩa của 驚く

Động từ

  1. Ngạc nhiên, giật mình.

Cách viết khác: 愕く, 駭く

Cách chia của 驚く

Thể lịch sự (ます)驚きます
Thể て驚いて
Quá khứ (た)驚いた
Phủ định (ない)驚かない
Khả năng驚ける
Ý chí (よう)驚こう
Điều kiện (ば)驚けば
Bị động驚かれる
Sai khiến驚かせる
Mệnh lệnh驚け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 驚く

Câu ví dụ với 驚く

  • 自分が勝ったと知って驚いた。 Tôi đã ngạc nhiên khi biết được là tôi đã thắng.Tatoeba #149989
  • 驚かない所をみると知ってたのね。 Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.Tatoeba #4988
  • 万一彼があなたに会えば、彼は驚くだろうに。 Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.Tatoeba #81135
  • ナンシーはボブがコンテストで1等をとったことに驚いた。 Nancy ngạc nhiên vì Tom giành được giải nhất trong cuộc thi.Tatoeba #198989
  • 彼女はその手紙に驚いたようだった。 Chị ấy có vẻ ngạc nhiên vì bức thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #92428
  • 彼は彼女の手腕に全然驚かなかった。 Anh ta hoàn toàn không ngạc nhiên về khà năng của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #100896
  • 我々はその小さな男の子の雄弁さに驚いた。 Chúng tôi sửng sốt trước khả năng ăn nói của thằng bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186047
  • 彼女がそんなに良い申しでを断ったことに私は驚いています。 Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #95625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be surprised; to be taken aback; to be amazed; to be astonished; to be shocked
  • Động từ to be frightened; to be startled; to be alarmed

Câu hỏi thường gặp

驚く nghĩa là gì?

驚く (động từ) nghĩa là ngạc nhiên, giật mình.

驚く đọc là gì?

驚く đọc là おどろく (romaji: odoroku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.