驚く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
驚く nghĩa là ngạc nhiên, giật mình.
Nghĩa của 驚く
Động từ
- Ngạc nhiên, giật mình.
Cách viết khác: 愕く, 駭く
Cách chia của 驚く
| Thể lịch sự (ます) | 驚きます |
| Thể て | 驚いて |
| Quá khứ (た) | 驚いた |
| Phủ định (ない) | 驚かない |
| Khả năng | 驚ける |
| Ý chí (よう) | 驚こう |
| Điều kiện (ば) | 驚けば |
| Bị động | 驚かれる |
| Sai khiến | 驚かせる |
| Mệnh lệnh | 驚け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 驚く
Câu ví dụ với 驚く
- 自分が勝ったと知って驚いた。 Tôi đã ngạc nhiên khi biết được là tôi đã thắng.Tatoeba #149989
- 驚かない所をみると知ってたのね。 Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.Tatoeba #4988
- 万一彼があなたに会えば、彼は驚くだろうに。 Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.Tatoeba #81135
- ナンシーはボブがコンテストで1等をとったことに驚いた。 Nancy ngạc nhiên vì Tom giành được giải nhất trong cuộc thi.Tatoeba #198989
- 彼女はその手紙に驚いたようだった。 Chị ấy có vẻ ngạc nhiên vì bức thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #92428
- 彼は彼女の手腕に全然驚かなかった。 Anh ta hoàn toàn không ngạc nhiên về khà năng của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #100896
- 我々はその小さな男の子の雄弁さに驚いた。 Chúng tôi sửng sốt trước khả năng ăn nói của thằng bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186047
- 彼女がそんなに良い申しでを断ったことに私は驚いています。 Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #95625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be surprised; to be taken aback; to be amazed; to be astonished; to be shocked
- Động từ to be frightened; to be startled; to be alarmed
Câu hỏi thường gặp
驚く nghĩa là gì?
驚く (động từ) nghĩa là ngạc nhiên, giật mình.
驚く đọc là gì?
驚く đọc là おどろく (romaji: odoroku).