TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

訪(たず)ねる

JLPT N4 từ thông dụng
たずねるtazuneru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 訪 phóng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

訪ねる nghĩa là thăm.

Nghĩa của 訪ねる

Động từ

  1. Thăm.

Cách chia của 訪ねる

Thể lịch sự (ます)訪ねます
Thể て訪ねて
Quá khứ (た)訪ねた
Phủ định (ない)訪ねない
Khả năng訪ねられる
Ý chí (よう)訪ねよう
Điều kiện (ば)訪ねれば
Bị động訪ねられる
Sai khiến訪ねさせる
Mệnh lệnh訪ねろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 訪ねる

  • 私の留守中に誰かが訪ねてきたらしい。 Có vẻ như ai đó đã đến thăm nhà tôi trong lúc tôi đi vắng.Tatoeba #162450
  • 私の趣味は古い寺院を訪ねることです。 Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #163371

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to visit; to call on; to pay a visit to

Câu hỏi thường gặp

訪ねる nghĩa là gì?

訪ねる (động từ) nghĩa là thăm.

訪ねる đọc là gì?

訪ねる đọc là たずねる (romaji: tazuneru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.