Từ vựng tiếng Nhật N1 (cao cấp)
3.062 từ ở cấp N1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/16
- それấy, đó, kia
- これnày, cái này, điều này
- あのkia
- だけChỉ
- ご
- なんて
- もしnếu
- すぐngay lập tức, ngay, sớm
- 歳さいtài, tài năng, năng khiếu
- 分ふんphút
- 死しchết, tử vong
- 間違うまちがう
- 訪れるおとずれるthăm, đến
- 俺おれtôi, ta, tao
- 忠告ちゅうこくLời khuyên
- 何となんとkhông ngờ
- しばしばthường, hay
- 助けたすけgiúp đỡ, sự giúp đỡ
- 真実しんじつsự thật, chân lí, chân lý
- ヶ月かげつ
- 易いやすいdễ, dễ dàng
- 同意どういđồng ý, sự đồng ý
- 近づくちかづくlại gần
- たとえcho dù
- 事業じぎょうxí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương
- 的てき
- 説得せっとくthuyết phục
- にもかかわらずmặc dù, dù
- 勤勉きんべんchăm chỉ
- 助言じょげんLời khuyên
- 冊さつquyển
- 確信かくしんtự tin, sự tự tin
- 行為こうい
- 後悔こうかいăn năn
- 耐えるたえるchịu, trụ, tồn tại
- 興奮こうふん
- 申し出もうしでđề nghị
- 理論りろんlý thuyết, thuyết, lí luận
- 怒りいかりsự tức giận, mối giận, tức giận
- 上司じょうしsếp, ông chủ, thủ trưởng
- 肺はいvâng, phải, dạ
- 非難ひなんsự phê bình
- 受け入れるうけいれるchấp nhận, nhận
- もたらす
- クラブ
- かつてtừng, đã từng
- くらい
- うんざりchán
- 貧乏びんぼうnghèo
- ほんのChỉ
- 兵士へいしbinh sĩ, quân lính, lính
- 尽くすつくすlàm việc, việc
- 軽蔑けいべつkhinh miệt
- 枚まい
- 秘書ひしょbí thư, thư ký, thư kí
- 紳士しんしquý phái
- 愚かおろか
- 賢明けんめい
- 犯すおかすphạm, vi phạm, phạm pháp
- ああồ, ôi, à
- 証拠しょうこbằng chứng, chứng cứ
- 取り戻すとりもどす
- 新しんmới
- 役立つやくだつ
- 果たすはたす
- 痛むいたむđau, nhức
- 生むうむsinh, đẻ, đẻ trứng
- 支持しじ
- 選挙せんきょsự bầu cử, tuyển cử
- 勝るまさるhơn
- 見込みみこみ
- 立ち寄るたちよる
- 勇敢ゆうかんdũng cảm
- 運命うんめいvận mệnh, định mệnh
- 養うやしなう
- 直面ちょくめん
- 犠牲ぎせいhy sinh, lễ vật
- 名付けるなづけるđặt tên
- がんung thư, bệnh ung thư
- 廃止はいしbỏ
- 過ぎすぎ
- 富とみtài phúc, sự giàu có
- 余地よちchỗ, dư địa
- 引き起こすひきおこす
- 極めてきわめて
- 天才てんさいthiên tài
- ショック
- 第だい
- 一部いちぶ
- 仕上げるしあげるkết thúc, hoàn thành, làm xong
- 部ぶ
- 上昇じょうしょう
- 匹ひき
- 発言はつげん
- 取引とりひき
- 従業員じゅうぎょういんnhân viên
- 襲うおそう
- 空腹くうふくđói
- もはやbây giờ, không lâu, đã
- 危機ききkhủng hoảng
- オレンジcam, quả cam
- 値するあたいするxứng đáng, đáng
- 交渉こうしょうgiao thiệp
- 勝利しょうりchiến thắng, thắng lợi, thành công
- 負うおう
- レース
- 見かけるみかける
- 階かいtầng
- 予想よそうdự báo, dự đoán
- 達成たっせいhoàn thành
- 農場のうじょうnông trường, trang trại
- 政策せいさくchính sách
- 言い訳いいわけbào chữa
- 侮辱ぶじょくLời xúc phạm
- わざわざ
- 距離きょりkhoảng cách
- 曲きょくgiai điệu, âm điệu
- 洪水こうずいlụt, lũ
- 誠実せいじつsự trung thực, chính trực, trung thực
- 幽霊ゆうれいcon ma, bóng ma
- 対処たいしょ
- ロープdây
- 取り除くとりのぞく
- 夜更かしよふかし
- 資金しきん
- 指摘してき
- 同情どうじょうđồng cảm, đồng tình, thương cảm
- 従事じゅうじ
- 大金たいきん
- スピード
- 恥じるはじる
- 前もってまえもってtrước
- 法案ほうあん
- 昇進しょうしん
- 航海こうかいhàng hải
- 素早いすばやい
- 保つたもつ
- 拒否きょひTừ chối
- 提供ていきょう
- 浪費ろうひlãng phí
- どうにか
- 破壊はかいphá hoại
- 退職たいしょくnghỉ hưu
- 詳細しょうさいchi tiết
- 富むとむ
- 真相しんそうsự thật, chân lí
- 驚きおどろきbất ngờ, ngạc nhiên
- サイズkích thước, cỡ
- データdữ liệu, đa ta
- 生まれつきうまれつき
- ご覧なさいごらんなさい
- 自信じしんtự tin, sự tự tin
- 抗議こうぎbiểu tình
- 広まるひろまる
- 日々ひびmổi ngày
- 討論とうろんthảo luận, tranh luận
- 負傷ふしょうvết thương, thương tích
- 捧げるささげるcho, tế, cúng tế
- 伝言でんごんtin nhắn
- 試みるこころみるcố gắng, thử nghiệm
- ふさわしいphù hợp, thích hợp, xứng đáng
- 無礼ぶれいvô lễ, sự vô lễ
- 完璧かんぺきhoàn hảo
- 投資とうしsự đầu tư, đầu tư
- 採用さいようtheo, làm theo
- 治療ちりょうđiều trị, trị liệu
- 資格しかく
- 本気ほんき
- 当てあて
- だらけ
- イエスgiêsu
- 逃げ出すにげだすchạy trốn
- いかに
- とりわけnhất là, đặc biệt là
- 混むこむ
- 殺人さつじんgiết người, ám sát
- 指示しじhướng dẫn
- 天井てんじょうtrần, trần nhà
- 沈黙ちんもくsự yên lặng, im, lặng
- 受かるうかる
- 設立せつりつthiết lập, sự thành lập, thành lập
- 一面いちめん
- 満たすみたすthỏa mãn, thoả mãn
- デザインthiết kế
- ホールphòng
- 費やすついやす
- 世代せだいthế đại, thế hệ
- 部下ぶか
- 小切手こぎってséc, chi phiếu
- 忠実ちゅうじつtrung thực
- 事柄ことがら
- 告げるつげるthông báo
- まして
- 無知むちsự thiếu hiểu biết, sự dốt nát
- 群集ぐんしゅう
- 損失そんしつtổn thất, sự mất
- 反応はんのうphản ứng
- 扱いあつかいđối xử
- 辞職じしょくTừ chức
- 控えるひかえる