TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

やっと

JLPT N4 từ thông dụng
yatto giọng máy của trình duyệt

やっと nghĩa là cuối cùng.

Nghĩa của やっと

Phó từ

  1. từ tượng thanh/tượng hình Cuối cùng.

Cách viết khác: 漸と

Từ ghép có やっと

Câu ví dụ với やっと

  • やっと中学を卒業しました。 Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.Tatoeba #193060
  • 子供がやっと歩けるようになった。 Đứa trẻ cuối cùng cũng đã biết đi.Tatoeba #237354
  • 私はやっと都会の生活に慣れてきた。 Cuối cùng tôi cũng đã quen với cuộc sống thành phố.Tatoeba #158693
  • 彼は終列車にやっと間に合った。 Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #98902
  • やっと雨がやんだ。 Cuối cùng mưa cũng tạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193076
  • やっと金曜日だ。 Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193069
  • ケイは人形をもらってやっと泣くのをやめた。 Mãi cho đến khi Kay nhận được con búp bê thì cô ấy mới ngừng khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #225331

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ at last; finally (từ tượng thanh/tượng hình)
  • Phó từ barely; narrowly; just; by the skin of one's teeth (từ tượng thanh/tượng hình)

Câu hỏi thường gặp

やっと nghĩa là gì?

やっと (phó từ) nghĩa là cuối cùng.

やっと đọc là gì?

やっと đọc là やっと (romaji: yatto).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.