TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ため

JLPT N4 từ thông dụng
tame giọng máy của trình duyệt

ため nghĩa là vì, cho, để, nhằm.

Nghĩa của ため

Danh từ

  1. Vì, cho (lợi ích: 子供のため — vì con)
  2. Để, nhằm (mục đích)
  3. Do, vì (nguyên nhân)

Cách viết khác: 為, 爲, 為め

Từ liên quan với ため

Câu ví dụ với ため

  • 嵐のため彼らは遅れて着いた。 Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.Tatoeba #78436
  • 悪天候のため、出発できなかった。 Vì thời tiết xấu tôi đã không thể xuất phát.Tatoeba #191390
  • 情けは人のためならず。 Thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.Tatoeba #146063
  • 大雨のため私たちは外出できなかった。 Chúng tôi không thể ra ngoài vì trời mưa to.Tatoeba #137668
  • タクシーを止めるため私は手を上げた。 Tôi giơ tay lên để chiếc xe taxi dừng lại.Tatoeba #203698
  • 彼らは家を購入するため貯金をしている。 Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.Tatoeba #97459
  • 金のゴーレムは宝を守るためのガーディアンです。 Golem vàng là thần gác đền bảo vệ kho báu.Tatoeba #457766
  • 嵐のため私たちはやむなく家にいなければならなかった。 Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.Tatoeba #78439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ good; advantage; benefit; welfare
  • Danh từ sake; purpose; objective; aim
  • Danh từ consequence; result; effect
  • Danh từ affecting; regarding; concerning

Câu hỏi thường gặp

ため nghĩa là gì?

ため (danh từ) nghĩa là vì, cho, để, nhằm.

ため đọc là gì?

ため đọc là ため (romaji: tame).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.