合う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
合う nghĩa là thích hợp.
Nghĩa của 合う
Động từ
- Thích hợp.
Cách viết khác: おう
Cách chia của 合う
| Thể lịch sự (ます) | 合います |
| Thể て | 合って |
| Quá khứ (た) | 合った |
| Phủ định (ない) | 合わない |
| Khả năng | 合える |
| Ý chí (よう) | 合おう |
| Điều kiện (ば) | 合えば |
| Bị động | 合われる |
| Sai khiến | 合わせる |
| Mệnh lệnh | 合え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 合う
Câu ví dụ với 合う
- 彼らは互いに賞賛し合っている。 Họ đang khen ngợi lẫn nhau.Tatoeba #97211
- この靴は私の足に合わない。 Đôi dép này không vừa chân tôi.Tatoeba #222256
- 私たちの提案は彼の反対に合った。 Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.Tatoeba #166843
- 我々はお互いに身振りで意見を伝えあった。 Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.Tatoeba #186118
- そのぎらぎらしたアクセサリーは君のトレーナーには合わないよ。こっちを試してごらん。 Cái thứ phụ kiện lấp lánh đó không hợp với cái áo nỉ của bạn đâu. Hãy thử cái này xem.Tatoeba #213264
- 彼らは息がぴたりと合っている。 Họ hoàn toàn xứng đôi với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #96648
- 彼女のスカートはぴったり合っている。 Chiếc váy cô ấy mặc khá chật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #94700
- これは合いません。 Cái này không vừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #218413
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to come together; to merge; to unite; to meet
- Động từ to fit; to match; to suit; to agree with; to be correct
- Động từ to be profitable; to be equitable
- Trợ động từ to do ... to each other; to do ... together
Câu hỏi thường gặp
合う nghĩa là gì?
合う (động từ) nghĩa là thích hợp.
合う đọc là gì?
合う đọc là あう (romaji: au).