TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

盗(ぬす)む

JLPT N4 từ thông dụng
ぬすむnusumu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 盗 đạo

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

盗む nghĩa là ăn cắp.

Nghĩa của 盗む

Động từ

  1. Ăn cắp.

Cách viết khác: 偸む

Cách chia của 盗む

Thể lịch sự (ます)盗みます
Thể て盗んで
Quá khứ (た)盗んだ
Phủ định (ない)盗まない
Khả năng盗める
Ý chí (よう)盗もう
Điều kiện (ば)盗めば
Bị động盗まれる
Sai khiến盗ませる
Mệnh lệnh盗め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 盗む

  • 私の時計が盗まれました。 Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.Tatoeba #163502
  • お金を盗まれた。 Tôi bị trộm mất tiền.Tatoeba #227207
  • かわいそうな事にその老いた女性はまたもバッグを盗まれた。 Đáng thương thay, người phụ nữ có tuổi đó lại bị trộm túi xách.Tatoeba #226119
  • 強盗は金庫の金を全部盗んだ。 Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180475
  • 誰が、りんごを盗んだのですか? Ai ăn cắp quả tào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136957
  • 警察は彼を盗みで告発した。 Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #176105
  • 少年は自転車を盗まなかったと言った。 Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #146548
  • 私はそのお金を全部盗まれてしまって困った。 Tôi đã bị trộm hết tiền và gặp khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #160419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to steal
  • Động từ to plagiarize; to steal (a technique, idea, etc.); to watch and learn
  • Động từ to do stealthily
  • Động từ to do during scant time
  • Động từ to steal a base

Câu hỏi thường gặp

盗む nghĩa là gì?

盗む (động từ) nghĩa là ăn cắp.

盗む đọc là gì?

盗む đọc là ぬすむ (romaji: nusumu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.