TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

まず

JLPT N4 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mazu giọng máy của trình duyệt

まず nghĩa là trước tiên, trước hết, trước nhất.

Nghĩa của まず

Phó từ

  1. Trước tiên, trước hết, trước nhất, đầu tiên.

Cách viết khác: 先ず

Câu ví dụ với まず

  • まずどこに行きたいですか。 Đầu tiên bạn muốn đi đâu?Tatoeba #195627
  • まず京都にいく。 Đầu tiên, chúng ta sẽ đi đến Kyoto.Tatoeba #195611
  • さて、話しを続ける前に、まず、これをお聞きください。 Vậy thì, trước khi tôi tiếp tục câu chuyện, đầu tiên, xin hãy nghe cái này.Tatoeba #216766
  • まずビールからはじめよう。 Hãy bắt đầu với bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195623
  • まず第1にこの仕事を終えなくてはいけない。 Tôi phải làm xong công việc này trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195585
  • 彼が失敗することは私にはまず考えられない。 Tôi không thể tin rằng anh ta sẽ thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120192

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ first (of all); firstly; to begin with; before anything else
  • Phó từ probably; most likely; almost certainly; virtually
  • Phó từ more or less (satisfactory); on the whole; reasonably
  • Phó từ anyway; at any rate; for now (at least); for the time being

Câu hỏi thường gặp

まず nghĩa là gì?

まず (phó từ) nghĩa là trước tiên, trước hết, trước nhất.

まず đọc là gì?

まず đọc là まず (romaji: mazu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.