TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

心(こころ)

JLPT N4 từ thông dụng
こころkokoro giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM 心 tâm

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tâm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

心 nghĩa là tinh thần, lòng, tâm trí.

Nghĩa của 心

Danh từ

  1. Tinh thần, lòng, tâm trí, tim, tâm.

Từ ghép có 心

Câu ví dụ với 心

  • 心はあなたと共に居ます。 Tôi sẽ đồng tâm với bạn.Tatoeba #145586
  • 彼の悲しい話は私の心を感動させた。 Câu chuyện buồn của anh ấy khiến tôi mủi lòng.Tatoeba #116329
  • 彼の心は悲しみでずたずたになった。 Nỗi buồn xé trái tim anh ta thành trăm mảnh.Tatoeba #116868
  • 心熱けれど肉体は弱し。 Lực bất tòng tâm.Tatoeba #145552
  • それはこころをひきつけるようなプールだ。 Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #205516

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mind; heart; spirit
  • Danh từ the meaning of a phrase (riddle, etc.)

Câu hỏi thường gặp

心 nghĩa là gì?

心 (danh từ) nghĩa là tinh thần, lòng, tâm trí.

心 đọc là gì?

心 đọc là こころ (romaji: kokoro).

Âm Hán Việt của 心 là gì?

Âm Hán Việt của 心 là "tâm". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.