探す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
探す nghĩa là tìm, tìm kiếm.
Nghĩa của 探す
Động từ
- Tìm, tìm kiếm.
Cách viết khác: 捜す
Cách chia của 探す
| Thể lịch sự (ます) | 探します |
| Thể て | 探して |
| Quá khứ (た) | 探した |
| Phủ định (ない) | 探さない |
| Khả năng | 探せる |
| Ý chí (よう) | 探そう |
| Điều kiện (ば) | 探せば |
| Bị động | 探される |
| Sai khiến | 探させる |
| Mệnh lệnh | 探せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 探す
- 村人たちは迷子を捜しに出た。 Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.Tatoeba #138889
- これが君の探している本です。 Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm.Tatoeba #218934
- 母にプレゼントを探しています。 Tôi đang tìm quà cho mẹ.Tatoeba #83133
- 彼はいつも他人のあらを探している。 Anh ta luôn luôn truy tìm những sai lầm của người khác.Tatoeba #114492
- さっきメアリーが君を探していたよ。 Vừa nãy Mary tìm bạn đấy.Tatoeba #216792
- 「これが探していたものだ」と彼は叫んだ。 "Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.Tatoeba #4924
- 私は暗闇の中で手探りで電気のスイッチを探した。 Tôi lò mò tìm công tắc bật đèn trong bóng đêm.Tatoeba #158553
- 彼らはまだ証拠を探している。 Họ vẫn đang tìm kiếm bằng chứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #96000
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to search for; to look for; to hunt for; to seek
- Động từ to search (a house, pocket, etc.); to search through; to rummage in (e.g. a drawer); to fish around
Câu hỏi thường gặp
探す nghĩa là gì?
探す (động từ) nghĩa là tìm, tìm kiếm.
探す đọc là gì?
探す đọc là さがす (romaji: sagasu).