TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

落(お)ちる

JLPT N4 từ thông dụng
おちるochiru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 落 lạc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

落ちる nghĩa là rơi, ngã.

Nghĩa của 落ちる

Động từ

  1. Rơi, ngã.

Cách viết khác: 墜ちる, 落る

Cách chia của 落ちる

Thể lịch sự (ます)落ちます
Thể て落ちて
Quá khứ (た)落ちた
Phủ định (ない)落ちない
Khả năng落ちられる
Ý chí (よう)落ちよう
Điều kiện (ば)落ちれば
Bị động落ちられる
Sai khiến落ちさせる
Mệnh lệnh落ちろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 落ちる

Từ ghép có 落ちる

Câu ví dụ với 落ちる

  • 彼女は木から落ちた。 Cô ấy rơi từ trên cây xuống.Tatoeba #86537
  • 猿も木から落ちる。 Nhân vô thập toàn.Tatoeba #188721
  • このイカは鮮度が落ちはじめた。 Con mực này đã bắt đầu mất tươi.Tatoeba #223999
  • 10人もの学生が試験に落ちた。 Có những 10 sinh viên trượt kỳ thi.Tatoeba #236033

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall; to drop; to come down; to crash; to collapse
  • Động từ to set (of the sun or moon); to sink; to dip; to go down
  • Động từ to decrease (of popularity, quality, speed, sales, etc.); to fall; to drop; to go down; to decline
  • Động từ to be inferior (to); to be not as good (as); to fall short (of)
  • Động từ to come off (of dirt, paint, makeup, etc.); to come out (of a stain); to fade (of colour); to be removed (of an illness, possessing spirit, etc.)
  • Động từ to disappear (of excess fat); to become thinner; to become leaner
  • Động từ to be left out; to be omitted; to be missing
  • Động từ to fail (an exam); to lose (a contest, election, etc.); to be unsuccessful
  • Động từ to decline (of morals, character, etc.); to become vulgar (e.g. of a conversation); to stoop (to); to sink (so low)
  • Động từ to be ruined; to go under; to fall (into hell)
  • Động từ to fall (in love, asleep, etc.)
  • Động từ to fall (into someone's hands); to be accepted (of a bid); to be won (of a tender); to be honoured (of a bill)

Câu hỏi thường gặp

落ちる nghĩa là gì?

落ちる (động từ) nghĩa là rơi, ngã.

落ちる đọc là gì?

落ちる đọc là おちる (romaji: ochiru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.