TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ピアノ

JLPT N4 từ thông dụng
piano giọng máy của trình duyệt

ピアノ nghĩa là đàn piano, dương cầm.

Nghĩa của ピアノ

Danh từ

  1. Đàn piano.
  2. Dương cầm.

Cách viết khác: ピヤノ

Từ liên quan với ピアノ

Câu ví dụ với ピアノ

  • 誰かがピアノを弾いている。 Có ai đó đang đánh piano.Tatoeba #203238
  • 彼女はピアノを弾き始めるところだ。 Cô ấy mới bắt đầu chơi piano.Tatoeba #91668
  • 彼女は私にピアノの伴奏をしてくれた。 Cô ấy đã đệm đàn piano giúp tôi.Tatoeba #89539
  • 彼女はピアノを弾くだけでなく歌も歌う。 Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.Tatoeba #91666
  • ピアノは高いですが自動車はもっと高いです。 Piano thì đắt, nhưng ô tô còn đắt hơn.Tatoeba #197720
  • 「明日ピアノをひくつもりですか」「いいえ」 "Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không."Tatoeba #236146
  • その部屋に入ると、彼女がピアノを弾いていた。 Khi tôi bước vào căn phòng đó, cô ấy đang chơi piano.Tatoeba #206984
  • 彼女はピアノを弾くのがあまり上手ではありません。 Chị ấy chơi piano không thật thành thạo.Tatoeba #91665

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piano (instrument)
  • Danh từ piano (dynamic)

Câu hỏi thường gặp

ピアノ nghĩa là gì?

ピアノ (danh từ) nghĩa là đàn piano, dương cầm.

ピアノ đọc là gì?

ピアノ đọc là ピアノ (romaji: piano).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.