世界
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thế giới” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
世界 nghĩa là thế giới.
Nghĩa của 世界
Danh từ
- Thế giới.
- 目にはみえないが、この世界のほかに無数の世界が重さなりあって存在しているという…………。They say there are countless worlds that coexist with this one even though we can’t really see them….
- はじめて見る広い世界が、楽しみだったわ。I was so eager to see the vast world for the first time.
- アメリカンコミックの世界のウサギ。とても素早くちょこまかと動く。A bunny from the world of American comics. He restlessly leaps up and down like crazy fast.
- アメリカンコミックの世界から現れた、ワニのモンスター。A crocodilian monster from the world of American comics.
- 世界の各国からfrom each country of the world
Từ ghép có 世界
- 世界記録 — Kỷ lục thế giới.
- 世界大戦 — Chiến tranh thế giới, thế chiến.
- 新世界 — Tân Thế Giới, thế giới mới.
- 世界観 — Thế giới quan.
- 世界銀行 — Ngân hàng Thế giới.
- 黄金世界 — Địa đàng.
- 旧世界 — Cựu Thế Giới.
- 世界保健機関 — Tổ chức Y tế Thế giới.
- 世界貿易機関 — Tổ chức Thương mại Thế giới.
- 世界の果て — Tận thế.
- 自由世界 — Thế giới tự do.
- 異世界 — Dị thế giới, chuyển sinh.
- 第一世界 — Thế giới thứ nhất.
- 世界最古の職業 — Nghề mại dâm.
Câu ví dụ với 世界
- 世界を一周したいんだ。 Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.Tatoeba #143405
- 世界には約60億の人々が暮らしている。 Trên thế giới có khoảng 6 tỷ người đang sinh sống.Tatoeba #143442
- 奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。 Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.Tatoeba #124433
- 世界が一丸となって気候変動の問題に取り組む必要がある。 Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.Tatoeba #74599
- クレオパトラの鼻がもう少し低かったなら世界の歴史は変わっていたであろう。 Nếu chiếc mũi của Cleopatra mà thấp hơn một chút, lịch sử thế giới chắc sẽ khác đi.Tatoeba #510308
- 10年経って、世界に石油が不足すると仮定しよう。工業国に何が起こるだろうか。 Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?Tatoeba #236012
- これは世界で3番目に長い川です。 Đây là con sông dài thứ ba thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #218247
- 彼は世界を知らない。 Cậu ta là tấm chiếu mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #103425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the world; society; the universe
- Danh từ sphere; circle; world
- Danh từ world-renowned; world-famous
- Danh từ realm governed by one Buddha; space
Câu hỏi thường gặp
世界 nghĩa là gì?
世界 (danh từ) nghĩa là thế giới.
世界 đọc là gì?
世界 đọc là せかい (romaji: sekai).
Âm Hán Việt của 世界 là gì?
Âm Hán Việt của 世界 là "thế giới". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.