TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

予約(よやく)

JLPT N4 từ thông dụng
よやくyoyaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 予 dự·約 ước

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

予約 nghĩa là đặt, thuê.

Nghĩa của 予約

Danh từ

  1. Đặt, thuê.

Câu ví dụ với 予約

  • ここで予約をしてもらえますか。 Tôi có thể đặt chỗ trước ở đây không ?Tatoeba #224521
  • 彼女は部屋を予約した。 Cô ấy đã đặt phòng.Tatoeba #86864
  • 6月3日にシングルの部屋を予約したいのですが。 Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6.Tatoeba #235074
  • ホテルの予約をお願いします。 Tôi muốn đặt phòng khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196184

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reservation; appointment; booking; advance order
  • Danh từ contract; subscription; pledge
  • Danh từ programming (e.g. a device); setting (e.g. a timer)

Câu hỏi thường gặp

予約 nghĩa là gì?

予約 (danh từ) nghĩa là đặt, thuê.

予約 đọc là gì?

予約 đọc là よやく (romaji: yoyaku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.