TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

コンサート

JLPT N4 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
konsāto giọng máy của trình duyệt

コンサート nghĩa là buổi hoà nhạc.

Nghĩa của コンサート

Danh từ

  1. Buổi hoà nhạc.

Câu ví dụ với コンサート

  • 私は彼がコンサートで歌うのを聞いた。 Tôi nghe anh ta hát ở buổi biểu diễn ở nhà hát.Tatoeba #154583
  • 野外コンサートは嵐のために中止になった。 Buổi hòa nhạc ngoài trời bị hoãn do cơn bão.Tatoeba #79661
  • そのコンサートは来春催される。 Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #213078
  • そのコンサートは来春おこなわれる。 Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #213079
  • 彼らはいつコンサートをするのですか。 Bao giờ họ tổ chức hòa nhạc nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #98207

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ concert

Câu hỏi thường gặp

コンサート nghĩa là gì?

コンサート (danh từ) nghĩa là buổi hoà nhạc.

コンサート đọc là gì?

コンサート đọc là コンサート (romaji: konsāto).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.