TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

アメリカ

JLPT N4 từ thông dụng
amerika giọng máy của trình duyệt

アメリカ nghĩa là hoa kỳ, nước mỹ, châu mỹ.

Nghĩa của アメリカ

Danh từ

  1. viết tắt Hoa Kỳ, nước mỹ.
  2. Châu mỹ.

Cách viết khác: 亜米利加, 亜墨利加, 阿米利加, 亜美利加

Từ liên quan với アメリカ

Từ ghép có アメリカ

Câu ví dụ với アメリカ

  • アメリカ経済は世界最大です。 Nền kinh tế Mỹ là nền kinh tế lớn nhất thế giới.Tatoeba #230140
  • アメリカの首都はどこですか。 Thủ đô của Mỹ là ở đâu?Tatoeba #230210
  • 彼は先週アメリカへ行った。 Anh ta đã đi Mỹ tuần trước.Tatoeba #8839420
  • アメリカはとても大きい。 Nước Mỹ rất rộng lớn.Tatoeba #230177
  • アメリカはどの町にも図書館がある。 Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.Tatoeba #230276
  • 彼らはアメリカに移住するつもりです。 Họ định di cư sang Mỹ.Tatoeba #98220
  • アメリカの警官は青い制服を着ている。 Cảnh sát Mỹ mặc đồng phục màu xanh da trời.Tatoeba #230217
  • 彼はアメリカ大統領候補者の一人である。 Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.Tatoeba #114805

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (United States of) America; United States; US; USA (viết tắt)
  • Danh từ America (land mass); the Americas

Câu hỏi thường gặp

アメリカ nghĩa là gì?

アメリカ (danh từ) nghĩa là hoa kỳ, nước mỹ, châu mỹ.

アメリカ đọc là gì?

アメリカ đọc là アメリカ (romaji: amerika).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.