喜ぶ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
喜ぶ nghĩa là vui mừng, vui sướng.
Nghĩa của 喜ぶ
Động từ
- Vui mừng, vui sướng.
Cách viết khác: 悦ぶ, 歓ぶ, 慶ぶ, 欣ぶ
Cách chia của 喜ぶ
| Thể lịch sự (ます) | 喜びます |
| Thể て | 喜んで |
| Quá khứ (た) | 喜んだ |
| Phủ định (ない) | 喜ばない |
| Khả năng | 喜べる |
| Ý chí (よう) | 喜ぼう |
| Điều kiện (ば) | 喜べば |
| Bị động | 喜ばれる |
| Sai khiến | 喜ばせる |
| Mệnh lệnh | 喜べ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 喜ぶ
Câu ví dụ với 喜ぶ
- 彼は君に会えば喜ぶでしょう。 Anh ấy sẽ vui nếu có thể gặp được bạn.Tatoeba #108060
- 全国民がそのニュースを聞いて喜んだ。 Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.Tatoeba #140811
- 私は彼を喜ばせるつもりでそう言ったのだ。 Tôi nói thế để làm anh ấy vui.Tatoeba #153633
- 私は彼女が成功したという知らせを聞いて喜んだ。 Tôi rất vui khi nghe tin cô ấy đã thành công.Tatoeba #153490
- 彼女がどんなに彼を喜ばそうとしても彼は喜ばなかった。 Cô ấy cố làm anh ta hài lòng đến mức nào cũng không được.Tatoeba #95593
- ジョンはその知らせを聞いて喜んでいるに違いない、と彼女は言った。 Cô ấy nói là John chắc hẳn đã rất vui khi nghe tin đó.Tatoeba #215390
- 彼女はその結果をみて喜んだ。 Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #92515
- 彼女は彼を喜ばせようとしたが無駄だった。 Cô ấy cố gắng trong vô vọng để làm hài lòng hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #87198
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be delighted; to be glad; to be pleased; to rejoice
- Động từ to congratulate
- Động từ to welcome (a proposal, advice, etc.); to take kindly to
- Động từ to do with pleasure; to do gladly; to be happy (to do)
Câu hỏi thường gặp
喜ぶ nghĩa là gì?
喜ぶ (động từ) nghĩa là vui mừng, vui sướng.
喜ぶ đọc là gì?
喜ぶ đọc là よろこぶ (romaji: yorokobu).