間に合う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
間に合う nghĩa là kịp, kịp giờ, đủ dùng.
Nghĩa của 間に合う
Động từ
- Kịp, kịp giờ.
- Đủ dùng.
Cách viết khác: 間にあう
Cách chia của 間に合う
| Thể lịch sự (ます) | 間に合います |
| Thể て | 間に合って |
| Quá khứ (た) | 間に合った |
| Phủ định (ない) | 間に合わない |
| Khả năng | 間に合える |
| Ý chí (よう) | 間に合おう |
| Điều kiện (ば) | 間に合えば |
| Bị động | 間に合われる |
| Sai khiến | 間に合わせる |
| Mệnh lệnh | 間に合え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 間に合う
- かろうじて列車に間に合った。 Khó khăn lắm tôi mới lên kịp chuyến tàu.Tatoeba #226128
- 彼は列車に間に合うでしょうか。 Không biết anh ấy có đến kịp chuyến tàu không nhỉ.Tatoeba #98900
- 彼は終電に間に合った。 Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng.Tatoeba #104386
- 始発列車に間に合うように私はいつもより早く起きた。 Tôi dậy sớm hơn mọi khi để bắt kịp chuyến tàu đầu tiên.Tatoeba #168940
- 彼は終列車にやっと間に合った。 Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #98902
- 彼はちょうど終電に間に合った。 Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111948
- 彼は最後の電車にぎりぎり間に合った。 Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #106945
- すぐ出発すれば電車に間に合うだろう。 Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #214767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be in time (for)
- Động từ to serve (suit, meet) the purpose; to be good enough; to be enough; to manage; to make do
Câu hỏi thường gặp
間に合う nghĩa là gì?
間に合う (động từ) nghĩa là kịp, kịp giờ, đủ dùng.
間に合う đọc là gì?
間に合う đọc là まにあう (romaji: maniau).