TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

間(ま)に合(あ)う

JLPT N4 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
まにあうmaniau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 間 gian·合 hợp

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

間に合う nghĩa là kịp, kịp giờ, đủ dùng.

Nghĩa của 間に合う

Động từ

  1. Kịp, kịp giờ.
  2. Đủ dùng.

Cách viết khác: 間にあう

Cách chia của 間に合う

Thể lịch sự (ます)間に合います
Thể て間に合って
Quá khứ (た)間に合った
Phủ định (ない)間に合わない
Khả năng間に合える
Ý chí (よう)間に合おう
Điều kiện (ば)間に合えば
Bị động間に合われる
Sai khiến間に合わせる
Mệnh lệnh間に合え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 間に合う

  • かろうじて列車に間に合った。 Khó khăn lắm tôi mới lên kịp chuyến tàu.Tatoeba #226128
  • 彼は列車に間に合うでしょうか。 Không biết anh ấy có đến kịp chuyến tàu không nhỉ.Tatoeba #98900
  • 彼は終電に間に合った。 Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng.Tatoeba #104386
  • 始発列車に間に合うように私はいつもより早く起きた。 Tôi dậy sớm hơn mọi khi để bắt kịp chuyến tàu đầu tiên.Tatoeba #168940
  • 彼は終列車にやっと間に合った。 Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #98902
  • 彼はちょうど終電に間に合った。 Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111948
  • 彼は最後の電車にぎりぎり間に合った。 Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #106945
  • すぐ出発すれば電車に間に合うだろう。 Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #214767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be in time (for)
  • Động từ to serve (suit, meet) the purpose; to be good enough; to be enough; to manage; to make do

Câu hỏi thường gặp

間に合う nghĩa là gì?

間に合う (động từ) nghĩa là kịp, kịp giờ, đủ dùng.

間に合う đọc là gì?

間に合う đọc là まにあう (romaji: maniau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.