TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

上(あ)がる

JLPT N4 từ thông dụng
あがるagaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 上 thượng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

上がる nghĩa là lên, dậy, tăng.

Nghĩa của 上がる

Động từ

  1. Lên, dậy.
  2. Tăng.

Cách viết khác: 上る, 騰がる, 上ル, アガる

Cách chia của 上がる

Thể lịch sự (ます)上がります
Thể て上がって
Quá khứ (た)上がった
Phủ định (ない)上がらない
Khả năng上がれる
Ý chí (よう)上がろう
Điều kiện (ば)上がれば
Bị động上がられる
Sai khiến上がらせる
Mệnh lệnh上がれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上がる

Trái nghĩa

Từ liên quan với 上がる

Từ ghép có 上がる

Câu ví dụ với 上がる

  • 物価が上がっている。 Vật giá đang tăng.Tatoeba #83804
  • 彼女はドアを閉めて、2階にあがった。 Cô ấy đóng cửa và đi lên tầng 2.Tatoeba #92040
  • 彼女はあがるとどもる。 Mỗi khi bị căng thẳng, cô ấy lại nói lắp bắp.Tatoeba #93467
  • 物価は上がり続けるだろう。 Giá cả sẽ tiếp tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #83786
  • 物価が上がりつつある。 Vật giá đang tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #83805
  • バッテリーが上がってしまった。 Pin chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #197959

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rise; to go up; to come up; to ascend; to be raised
  • Động từ to enter (esp. from outdoors); to come in; to go in
  • Động từ to enter (a school); to advance to the next grade
  • Động từ to get out (of water); to come ashore; to be washed ashore
  • Động từ to float atop the water; to surface from the sea (e.g. of a corpse); to rise to the surface
  • Động từ to increase; to be raised (e.g. of a salary); to rise
  • Động từ to improve; to make progress
  • Động từ to be promoted; to advance
  • Động từ to be made (of profit, etc.)
  • Động từ to occur (esp. of a favourable result)
  • Động từ to be adequate (to cover expenses, etc.)
  • Động từ to be finished; to be done; to be over

Câu hỏi thường gặp

上がる nghĩa là gì?

上がる (động từ) nghĩa là lên, dậy, tăng.

上がる đọc là gì?

上がる đọc là あがる (romaji: agaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.