役に立つ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
役に立つ nghĩa là có ích, hữu ích.
Nghĩa của 役に立つ
Cụm từ
- Có ích, hữu ích.
Cách viết khác: 役にたつ, やくに立つ
Cách chia của 役に立つ
| Thể lịch sự (ます) | 役に立ちます |
| Thể て | 役に立って |
| Quá khứ (た) | 役に立った |
| Phủ định (ない) | 役に立たない |
| Khả năng | 役に立てる |
| Ý chí (よう) | 役に立とう |
| Điều kiện (ば) | 役に立てば |
| Bị động | 役に立たれる |
| Sai khiến | 役に立たせる |
| Mệnh lệnh | 役に立て |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 役に立つ
- すみません、お役に立てなくて。 Xin lỗi tôi không thể giúp gì cho bạn được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #214210
- 彼の忠告は、ほとんど役に立たなかった。 Lời khuyên của anh ta không giúp được gì nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #116521
- いつの日か役に立つような本を読みなさい。 Đọc nhiều sách như vậy sẽ có ngày rất hữu ích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #228803
- 彼の研究で用いられた方法論は、我々の調査を行う際にも役に立つ。 Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #117665
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to be helpful; to be useful
Câu hỏi thường gặp
役に立つ nghĩa là gì?
役に立つ (cụm từ) nghĩa là có ích, hữu ích.
役に立つ đọc là gì?
役に立つ đọc là やくにたつ (romaji: yakunitatsu).