Từ vựng tiếng Nhật N3 (trung cấp)
1.651 từ ở cấp N3, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/9
- 野のcánh đồng
- 出で
- ことviệc, sự vụ
- 空から
- 時とき
- 根ねrễ
- 我々われわれchúng tôi, chúng ta
- しまうhoàn thành, kết thúc, kết liễu
- お
- 日本にほんnhật bản, nhật bổn
- すべてmọi, tất cả, mọi vật
- 成功せいこうsự thành công, thành công
- 何かなにか
- いけない
- 全くまったくhoàn toàn, hẳn
- 少年しょうねんthiếu niên, trai, con trai
- 差さ
- よう
- かもしれないcó lẽ, có thể
- 起こるおこるxảy ra, xảy đến
- 金かねtiền, đồng, kim loại
- ずっとsuốt
- 列車れっしゃxe lửa
- 信じるしんじるtin, tin tưởng
- 考えかんがえtư duy, ý kiến, tư tưởng
- 何もなにもcả
- 友人ゆうじんbạn bè, người bạn
- 健康けんこうsức khỏe, kiện khang, khỏe mạnh
- どんなnào
- 与えるあたえるcho
- 人間にんげんcon người, người, loài người
- 努力どりょくnỗ lực, cố gắng
- そうvậy
- これら
- 通りとおりđường, đường phố, phố
- 中ちゅう
- 終えるおえるhoàn thành, làm xong, kết thúc
- 結果けっかkết quả, hiệu ứng, hậu quả
- 理解りかいsự hiểu, hiểu
- 少女しょうじょcô gái, gái, con gái
- 知らせしらせtin, tin tức
- 求めるもとめるyêu cầu, thỉnh cầu, tìm
- 重要じゅうようtrọng yếu, quan trọng
- 事実じじつsự thật, sự việc, chân lí
- 人生じんせいsống, cuộc sống
- 得るえるđược, nhận được, thu được
- 助けるたすけるcứu, cứu nguy, giải thoát
- 母親ははおやmẫu thân, mẹ
- 違いないちがいないchắc chắn, chắc
- 感じるかんじるcảm thấy, thấy
- 行動こうどうhành động, hành vi
- 提案ていあんđề án, sự gợi ý, kiến nghị
- 幸せしあわせhạnh phúc
- 父親ちちおやcha, bố, phụ thân
- 他人たにん
- 間違いまちがいlỗi, sai lầm
- 以前いぜんtrước đây, trước
- 突然とつぜんthình lình, đột ngột
- 者もの
- なんでもviệc gì
- 価値かちgiá trị
- 正直しょうじきthành thật, chính trực, thật thà
- かなりkhá
- 到着とうちゃくsự đến
- 過ごすすごす
- 老人ろうじん
- 太陽たいようmặt trời, thái dương
- 賛成さんせいtán thành, đồng ý, hiệp định
- 満足まんぞくsự thỏa mãn, thỏa mãn, hài lòng
- 学ぶまなぶhọc, tập, học tập
- 愛するあいするyêu
- ころ
- 円えんyên, vòng tròn, đường tròn
- 外出がいしゅつ
- チームđội
- 認めるみとめるthừa nhận, công nhận, cho phép
- 気づくきづくnhận thấy, nhận ra, để ý
- 氏しnó
- 失ううしなうmất
- 方法ほうほうphương pháp, phương thức
- 幸福こうふくhạnh phúc
- ついにcuối cùng
- 援助えんじょviện trợ, giúp đỡ, sự giúp đỡ
- ただthường, miễn phí, đơn thuần
- 政府せいふchính phủ
- 無駄むだvô dụng, vô ích
- 合格ごうかく
- 責任せきにんtrách nhiệm
- 許すゆるすcho phép, tha thứ, tha
- 帰宅きたく
- 会合かいごうhội nghị, hội họp, cuộc họp
- お前おまえVarious
- 守るまもるbảo vệ, che chở, giữ
- 事件じけんsự kiện, trường hợp, sự việc
- あらゆるmọi, mỗi
- 困難こんなんkhó khăn
- 噂うわさtin đồn
- ばかthằng ngốc, thằng ngu
- 道路どうろđường, đường bộ
- 議論ぎろんlý lẽ, lí lẽ, tranh luận
- 我慢がまんchịu đựng
- 決心けっしんquyết định
- 要求ようきゅうyêu cầu, nhu cầu
- 機械きかいmáy, máy móc, cơ giới
- 年間ねんかんnăm
- 休暇きゅうかkì nghỉ, nghỉ lễ, ngày nghỉ
- どんなにthế nào, sao
- 暮らすくらすsống
- 結局けっきょくcuối cùng
- まるで
- 大いにおおいに
- 受け取るうけとるnhận, chấp nhận, nhận được
- おる
- 激しいはげしい
- 情報じょうほうthông tin, tình báo
- 現在げんざいhiện tại, bây giờ, hiện nay
- 尊敬そんけいtôn kính, sự tôn trọng, tôn trọng
- 地球ちきゅうđịa cầu, trái đất, đất
- 秘密ひみつbí mật, điều bí mật
- 偶然ぐうぜんngẫu nhiên, tình cờ
- 現れるあらわれるxuất hiện
- 滞在たいざい
- 離れるはなれるbỏ
- 扱うあつかうđối xử
- どこか
- 参加さんかtham gia, sự tham gia, tham dự
- 気に入るきにいる
- 貧しいまずしいnghèo, khó
- どうしても
- ドレスmặc
- 昼食ちゅうしょくbữa trưa, bữa ăn trưa, ăn trưa
- 修理しゅうりsửa chữa, sửa
- 望むのぞむcần, mong muốn
- 偉大いだいvĩ đại
- 嵐あらしbão, cơn bão
- しゃべるnói chuyện, tán gẫu, tám
- 全員ぜんいん
- 教師きょうしgiáo viên, cô giáo
- 大統領だいとうりょうtổng thống, chủ tịch
- 丘おかđồi, gò, đỉnh
- いつでもluôn, bất cứ lúc nào, lúc nào
- 演説えんぜつchúc từ
- 感謝かんしゃlòng biết ơn
- 解くとくgiải quyết, giải
- 遅刻ちこくmuộn
- 目的もくてきmục đích, mục tiêu
- 示すしめすtỏ ra, cho thấy
- むしろ
- 従うしたがうđi theo, phục tùng, tuân theo
- 黙るだまるim lặng, lặng thinh
- 涙なみだnước mắt
- 読書どくしょsự đọc, đọc
- 完全かんぜんhoàn toàn, đầy đủ
- 冗談じょうだんchuyện tiếu lâm, câu nói đùa
- 才能さいのうtài năng, có tài
- 出会うであうbắt gặp, gặp, gặp nhau
- 馬うまngựa
- 自慢じまんkhoe
- 優れるすぐれる
- 歌手かしゅca sĩ
- 詩しbài thơ, thơ, thơ ca
- ますます
- 再びふたたびlại, lần nữa
- 能力のうりょくnăng lực
- 誤りあやまりlỗi
- すみませんxin lỗi, xin lỗi cho hỏi
- 期待きたいhy vọng
- 詩人しじんnhà thơ, thi nhân, thi sĩ
- ヨーロッパchâu âu, âu
- 知識ちしきtri thức, kiến thức
- なんとか
- 少しもすこしもcả, quái
- 描くえがくvẽ, vẽ tranh
- 日にち
- 収入しゅうにゅうthu nhập
- 神かみchúa, thần, thần linh
- 一体いったい
- 都市としthành phố, đô thị, tỉnh
- 素敵すてきđẹp
- 相手あいてđối thủ
- 友ともbạn
- 敵てきđối thủ, kẻ địch, kẻ thù
- 欠点けってんkhuyết điểm
- スキーván trượt tuyết, trượt tuyết
- 判断はんだん
- さらにhơn nữa
- 表すあらわすtỏ ra, để lộ, tiết lộ
- 酒さけrượu
- 財産ざいさんtài sản, sở hữu
- 発見はっけんphát kiến, khám phá
- 台だい
- 実際じっさいthực tế, thực
- 態度たいどthái độ, quan điểm
- 数かずSố lượng
- 急にきゅうにđột nhiên
- 解決かいけつgiải quyết, giải pháp
- 選手せんしゅvận động viên, cầu thủ, nhà thể thao
- 当たるあたる
- 訪問ほうもん
- すでにđã