Từ vựng tiếng Nhật N5 (nhập môn)
667 từ ở cấp N5, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/4
- 二にhai
- 絵えbức vẽ, thiết lập kế hoạch, hình ảnh
- するlàm
- 私わたしtôi, ta, tao
- 十じゅうmười, chục
- その
- このnày
- あるcó
- 言ういうnói, rằng, gọi
- 行くいくđi
- あなたtại đó, chỗ đó, chỗ ấy
- 四しhỡi, ôi, bốn
- 来るくるđến
- ください
- 人ひとcon người, người, loài người
- 見るみるthấy, nhìn, nhìn thấy
- いる
- 物ものvật, điều, đồ vật
- できる
- 良いよいtốt, hay, dễ
- 家いえnhà cửa, gia đình
- 仕事しごとcông việc, việc làm, nghề nghiệp
- 自分じぶんmình, tự, ta
- 本ほんsách, sổ, quyển
- 知るしるbiết
- とてもcực kỳ, ai đời
- 会うあうgặp, bắt gặp
- わかるhiểu, thấu hiểu
- 好きすき
- なるtrở thành, trở nên
- いいtốt, được, đủ
- 持つもつgiữ, cầm, nắm
- 先さきchóp, chỏm, trước
- 話すはなすnói, nói chuyện, biết nói
- ここđây, ở đây
- 車くるまô tô, xe, xe hơi
- 聞くきくhỏi, có vận đề hỏi, nghe
- 何なにgì, cái
- よくtốt, mả, thường
- 七しちbảy
- 所ところnơi, chỗ, nhà
- 英語えいごtiếng anh
- 中なかtrong, trong số, giữa
- 問題もんだいvấn đề
- やるlàm, cho
- もうđã, rồi
- 今日きょうhôm nay, bữa nay, ngày nay
- 部屋へやphòng, buồng, căn phòng
- 買うかうmua
- いつもluôn, luôn luôn, lúc nào cũng
- よりhơn
- みなmọi người, tất cả, mọi
- 読むよむđọc
- 今いまbây giờ
- 学校がっこうhọc hiệu, trường học
- 時間じかんthời gian, giờ, tiếng
- 新しいあたらしいmới
- 雨あめmưa
- 子供こどもđứa trẻ, đứa bé
- 書くかくsoạn, biên soạn, diễn đạt thành lời
- 昨日きのうhôm qua
- 明日あしたngày mai
- 置くおくđể, đặt
- 先生せんせいgiáo viên, cô giáo
- 話はなしtán gẫu, đối thoại, chuyện
- 勉強べんきょうsự học tập, học
- 出るでるra, chết, đến
- そこở đó
- たくさんnhiều
- お金おかねtiền, đồng
- 入るはいるđi vào
- 手紙てがみthư
- すぐにngay, ngay lập tức
- 誰だれai
- どこđâu, ở đâu
- 取るとるnắm, nắm lấy, cầm
- 住むすむở, sống, cư trú
- 三さんba
- 犬いぬloài chó, kẻ hèn hạ
- どうthế nào
- 男おとこđàn ông, nam, người
- まだcòn, chưa, thiếu
- 食べるたべるăn, ăn cơm
- 電話でんわđiện thoại, gọi điện thoại, dây nói
- 歩くあるくđi bộ
- でもnhưng, nhưng mà, tuy nhiên
- 使うつかうdùng, sử dụng
- 働くはたらくlàm việc
- 着くつく
- もっとhơn, nữa
- 教えるおしえるdạy, dạy học, nói
- 大変たいへん
- 方ほう
- 悪いわるいxấu, dở, ác
- 作るつくる
- 一番いちばん
- 待つまつđợi, chờ, chờ đợi
- バスxe buýt
- 町まちthành phố, tỉnh, phố
- 駅えきga, ga đường sắc, nhà ga
- 上うえtrên, phía trước, chúa
- 病気びょうきbệnh, ốm, căn bệnh
- 会社かいしゃcông ty
- 少しすこしít, một ít, một chút
- 結婚けっこんkết hôn, hôn nhân, sự cưới xin
- 水みずnước
- 飲むのむuống
- 欲しいほしい
- パーティーtiệc
- 言葉ことばmột từ ngữ, một thuật ngữ, ngôn ngữ
- 降るふるngã, rơi
- 上げるあげるcho
- 大きなおおきなto, lớn
- 帰るかえるtrở lại, trở về
- 医者いしゃbác sĩ, bác sĩ y khoa, thầy thuốc
- 死ぬしぬchết, mất, qua đời
- 終わるおわるkết thúc, hết, xong
- 乗るのるlên, lên xe, đi
- 忘れるわすれるquên
- 学生がくせいhọc sinh, sinh viên
- 八はちtám
- 後あとsau, sau khi
- 多いおおいnhiều, đông
- 走るはしるchạy
- 国くにđất nước, quốc gia, nước
- あまりnhiều, nhiều quá
- いつkhi nào
- またlại, cũng
- テレビtruyền hình, tv, máy thu hình
- 出かけるでかけるra
- 難しいむずかしいkhó, khó khăn
- 若いわかいtrẻ, non
- 他ほかkhác
- 友達ともだちngười bạn, bạn
- かかるmất, treo
- 名前なまえTên
- 本当ほんとうsự thật, chân lí, chân lý
- 長いながいdài, lâu
- 高いたかいcao, đắt, tối thượng
- 同じおなじgiống nhau, cùng một, giống
- 川かわsông, giang, dòng sông
- 道みちđường, con đường, đường phố
- 寝るねるngủ, đi ngủ
- 旅行りょこうlữ hành, cuộc hành trình, đi du lịch
- 起きるおきるdậy, thức dậy, dậy lên
- 座るすわるngồi
- 飛行機ひこうきmáy bay, phi cơ, tàu bay
- 忙しいいそがしいbận, bận rộn
- ドアcửa
- 一つひとつmột thứ
- 次つぎ
- 両親りょうしん
- 生徒せいとhọc sinh, sinh đồ, học trò
- 早いはやいnhanh, mau, sớm
- 二人ふたり
- 映画えいがphim, điện ảnh
- 手てtay
- 泳ぐおよぐbơi
- 店みせcửa hàng
- 音楽おんがくâm nhạc
- 目めmắt, nhìn
- 出すだす
- 入れるいれる
- 木きcây, gỗ
- 一人ひとりmột mình, mình
- 楽しいたのしいthú vị, dễ chịu, vui
- どちらđâu
- 家族かぞくgia đình, gia tộc
- 大学だいがくđại học, trường đại học, trường cao đẳng
- 面白いおもしろいthú vị, hay, buồn cười
- ちょっとmột chút, tí, ít
- 立つたつđứng
- 花はなhoa, bông, bông hoa
- 時計とけいđồng hồ, đồng hồ đeo tay
- 女の子おんなのこcô gái, con gái, gái
- 猫ねこmèo, con mèo, xe đẩy
- 誰かだれかai đó
- 開けるあけるmở, mở khóa
- 疲れるつかれるmệt, mệt mỏi
- 毎日まいにちmổi ngày
- 上手じょうずgiỏi, khéo léo, lành nghề
- 着るきるđeo, mang, mặc vào
- コーヒーcà phê
- 古いふるいcũ, cổ, cổ đại
- なぜsao, vì sao, tại sao
- 雪ゆきcho, tuyết
- 暗いくらいtối
- 宿題しゅくだいbài tập, bài tập về nhà
- 強いつよいmạnh, mạnh mẽ, hùng mạnh
- 窓まどcửa sổ
- ホテルkhách sạn, lữ quán
- 寒いさむいlạnh, lạnh lẽo
- 一日いちにち
- 呼ぶよぶgọi
- 全部ぜんぶtoàn bộ, tất cả, mọi
- 午後ごごbuổi chiều, chiều
- クラスhạng, lớp
- などvân vân
- 辞書じしょtự điển
- 天気てんきthời tiết