尋ねる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
尋ねる nghĩa là hỏi.
Nghĩa của 尋ねる
Động từ
- Hỏi.
Cách viết khác: 訊ねる
Cách chia của 尋ねる
| Thể lịch sự (ます) | 尋ねます |
| Thể て | 尋ねて |
| Quá khứ (た) | 尋ねた |
| Phủ định (ない) | 尋ねない |
| Khả năng | 尋ねられる |
| Ý chí (よう) | 尋ねよう |
| Điều kiện (ば) | 尋ねれば |
| Bị động | 尋ねられる |
| Sai khiến | 尋ねさせる |
| Mệnh lệnh | 尋ねろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 尋ねる
- 私だったら彼に尋ねるでしょう。 Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn.Tatoeba #167918
- 「気分はどうですか」と彼は尋ねた。 "Bạn thấy sao?" anh ấy hỏi.Tatoeba #5001
- 時々、お父さんがひょっこり私に尋ねてくる。 Đôi lúc, bố bỗng nhiên hỏi tôi.Tatoeba #150464
- 私は彼の安否を尋ねに病院へ行った。 Tôi đã đến bệnh viện để hỏi thăm sức khỏe của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #154003
- みんながいつも私にそれをたずねる。 Mọi người luôn hỏi tôi về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195018
- 「なぜ?」少しいらだって、娘はたずねた。 "Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236483
- 彼女は私にたずねもしないで、私の傘を持っていった。 Cô ấy đã lấy ô của tôi mà không thèm hỏi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #89552
- 彼女は、どうしてそんなことが可能なのかと尋ねている。 Cô ấy đang hỏi làm thế nào mà nó có thể xảy ra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4806
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ask; to enquire; to inquire
- Động từ to search; to look for; to look into; to investigate
Câu hỏi thường gặp
尋ねる nghĩa là gì?
尋ねる (động từ) nghĩa là hỏi.
尋ねる đọc là gì?
尋ねる đọc là たずねる (romaji: tazuneru).