見える
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
見える nghĩa là nhìn thấy được, trông thấy, trông có vẻ, trông như.
Nghĩa của 見える
Động từ
- Nhìn thấy được, trông thấy.
- Trông có vẻ, trông như.
- Nhìn.
Cách viết khác: 視える
Cách chia của 見える
| Thể lịch sự (ます) | 見えます |
| Thể て | 見えて |
| Quá khứ (た) | 見えた |
| Phủ định (ない) | 見えない |
| Khả năng | 見えられる |
| Ý chí (よう) | 見えよう |
| Điều kiện (ば) | 見えれば |
| Bị động | 見えられる |
| Sai khiến | 見えさせる |
| Mệnh lệnh | 見えろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 見える
- 彼女はとてもわかく見えます。 Cô ấy trông rất trẻ.Tatoeba #91958
- 彼は年齢の割に老けて見える。 Ông ấy trông già hơn so với tuổi.Tatoeba #101373
- 晴れた日には富士山が見える。 Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.Tatoeba #143018
- 男がその部屋に入るのが見えた。 Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.Tatoeba #127280
- テレビの画像はぼやけて見えた。 Hình ảnh trên TV bị mờ.Tatoeba #202003
- 夜空にUFOがちらりと見えた。 Tôi thoáng trông thấy một cái UFO trên bầu trời đêm.Tatoeba #237469
- むこうに教会が見えます。 Ở kia có một nhà thờ.Tatoeba #194895
- ジェーンはとても幸福そうに見える。 Jane trông rất hạnh phúc.Tatoeba #216486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be seen; to be visible; to be in sight
- Động từ to look; to seem; to appear
- Động từ to come (tôn kính ngữ)
Câu hỏi thường gặp
見える nghĩa là gì?
見える (động từ) nghĩa là nhìn thấy được, trông thấy, trông có vẻ, trông như.
見える đọc là gì?
見える đọc là みえる (romaji: mieru).