TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

予定(よてい)

JLPT N4 từ thông dụng
よていyotei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 予 dự·定 định

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

予定 nghĩa là chương trình, kế hoạch.

Nghĩa của 予定

Danh từ

  1. Chương trình, kế hoạch.

Câu ví dụ với 予定

  • あなたは明日学校に行く予定ですか。 Mai bạn có định tới trường không?Tatoeba #231533
  • 明日学校が休みなので遊びに行く予定です。 Ngày mai vì được nghỉ học nên tôi định đi chơi.Tatoeba #80316
  • 今日の予定は? Hôm nay có dự định gì không?Tatoeba #2850263
  • あなたは何時にロンドンへ向けて出発する予定ですか。 Mấy giờ thì bạn dự định sẽ xuất phát đến Luân Đôn?Tatoeba #232209
  • オックスフォードにはどのくらい滞在する予定ですか。 Bạn định ở Oxford trong bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #227643

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plans; arrangement; schedule; program; programme

Câu hỏi thường gặp

予定 nghĩa là gì?

予定 (danh từ) nghĩa là chương trình, kế hoạch.

予定 đọc là gì?

予定 đọc là よてい (romaji: yotei).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.