鳴る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
鳴る nghĩa là kêu vang, rung, vang lên.
Nghĩa của 鳴る
Động từ
- Kêu vang, rung, vang lên.
Cách chia của 鳴る
| Thể lịch sự (ます) | 鳴ります |
| Thể て | 鳴って |
| Quá khứ (た) | 鳴った |
| Phủ định (ない) | 鳴らない |
| Khả năng | 鳴れる |
| Ý chí (よう) | 鳴ろう |
| Điều kiện (ば) | 鳴れば |
| Bị động | 鳴られる |
| Sai khiến | 鳴らせる |
| Mệnh lệnh | 鳴れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 鳴る
- 遠くで雷が鳴ったのが聞こえた。 Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.Tatoeba #188694
- 火災報知器が鳴った。 Chuông báo cháy đã vang lên.Tatoeba #186712
- 電話が鳴ったとき、私はテレビを見ていました。 Tôi đang ngồi xem ti vi thì chuông điện thoại reo.Tatoeba #124739
- 7時に鳴るように目覚しを掛けた後で、彼女は就寝した。 Cô ấy đi ngủ sau khi đã đặt chuông báo thức lúc 7 giờ.Tatoeba #234979
- 火災警報が鳴った。 Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186713
- 私は外出しようとしていた。その時電話が鳴った。 Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #157899
- 彼女がちょうど風呂へ入ろうとしていたときにベルが鳴った。 Cô ấy vừa định đi tắm thì chuông reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #95619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sound; to ring; to resound; to echo; to roar
Câu hỏi thường gặp
鳴る nghĩa là gì?
鳴る (động từ) nghĩa là kêu vang, rung, vang lên.
鳴る đọc là gì?
鳴る đọc là なる (romaji: naru).