TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

考(かんが)える

JLPT N4 từ thông dụng
かんがえるkangaeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 考 khảo

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

考える nghĩa là nghĩ, suy nghĩ, nghĩ về.

Nghĩa của 考える

Động từ

  1. Nghĩ, suy nghĩ, nghĩ về.

Cách viết khác: 勘える, 稽える

Cách chia của 考える

Thể lịch sự (ます)考えます
Thể て考えて
Quá khứ (た)考えた
Phủ định (ない)考えない
Khả năng考えられる
Ý chí (よう)考えよう
Điều kiện (ば)考えれば
Bị động考えられる
Sai khiến考えさせる
Mệnh lệnh考えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 考える

  • 考えるだけでも忌まわしい。 Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi.Tatoeba #173452
  • 彼はいつも自分の利益を第一に考える。 Anh ấy luôn đặt lợi ích của mình lên trên hết.Tatoeba #114518
  • そう深刻に考えるな。 Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế!Tatoeba #213769
  • 注射のことを考えると怖くて震えてしまう。 Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.Tatoeba #126333
  • 私はロサンゼルスに行こうかと考えています。 Tôi đang nghĩ đến việc đi Los Angeles.Tatoeba #158593
  • ヘビのことを考えるだけで彼女の顔は青くなる。 Cô ấy tái mét lại khi nghĩ về rắn.Tatoeba #196730
  • 人間は考えたりしゃべったりできるという点で動物と異なる。 Con người có thể làm những việc như suy nghĩ và nói chuyện, nên khác với động vật.Tatoeba #144285
  • 彼女は仕事をしている時間よりも、仕事について考えている時間の方が長い。 Cô ấy dành nhiều thời gian nghĩ về công việc hơn là thời gian để làm việc.Tatoeba #2304912

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to think (about, of); to think over; to ponder; to contemplate; to reflect (on)
  • Động từ to consider; to bear in mind; to allow for; to take into consideration
  • Động từ to think (that); to believe; to hold (a view); to judge; to conclude
  • Động từ to intend (to do); to think of (doing); to plan
  • Động từ to predict; to anticipate; to expect; to imagine
  • Động từ to come up with; to think up; to contrive; to devise
  • Động từ to consider (as); to regard (as); to look on (as); to take; to view

Câu hỏi thường gặp

考える nghĩa là gì?

考える (động từ) nghĩa là nghĩ, suy nghĩ, nghĩ về.

考える đọc là gì?

考える đọc là かんがえる (romaji: kangaeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.