TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

向(む)かう

JLPT N4 từ thông dụng
むかうmukau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 向 hướng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

向かう nghĩa là hướng.

Nghĩa của 向かう

Động từ

  1. Hướng (về).

Cách viết khác: 向う, 対う

Cách chia của 向かう

Thể lịch sự (ます)向かいます
Thể て向かって
Quá khứ (た)向かった
Phủ định (ない)向かわない
Khả năng向かえる
Ý chí (よう)向かおう
Điều kiện (ば)向かえば
Bị động向かわれる
Sai khiến向かわせる
Mệnh lệnh向かえ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 向かう

  • 彼女はフランスを去り、アメリカに向かった。 Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.Tatoeba #91610
  • 彼女は私に向かって、恥ずかしそうにほほえんだ。 Nó cười thẹn thùng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #89507
  • 門の所で僕に向かって吠え続けて、入れてくれなかったんだよ。 Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to face
  • Động từ to go towards; to head towards

Câu hỏi thường gặp

向かう nghĩa là gì?

向かう (động từ) nghĩa là hướng.

向かう đọc là gì?

向かう đọc là むかう (romaji: mukau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.