TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

僕(ぼく)

JLPT N4 từ thông dụng
ぼくboku giọng máy của trình duyệt

僕 nghĩa là đầy tớ, tôi, ta, tao.

Nghĩa của 僕

Danh từ

  1. Đầy tớ.

Đại từ

  1. nam giới dùng Tôi, ta, tao.

Cách viết khác: ボク

Từ ghép có 僕

Câu ví dụ với 僕

  • 僕は寝坊して学校に遅刻した。 Tôi đã ngủ dậy muộn và bị muộn học.Tatoeba #81843
  • 僕はこの点を特に強調したい。 Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.Tatoeba #82097
  • 僕は彼女と結婚したいんだ。 Tôi muốn kết hôn với cô ấy.Tatoeba #81778
  • 僕はドアの取っ手を回した。 Tôi xoay tay nắm cửa.Tatoeba #82047
  • 僕が君ならそうはしないね。 Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không làm điều đó đâu.Tatoeba #82405
  • 君は僕と同じ背の高さです。 Bạn cao bằng tôi.Tatoeba #176888
  • ぼくはこの点を特に強調したい。 Tôi muốn nhấn mạnh vào điểm này.Tatoeba #196353
  • ねえ、僕と結婚してくれる? Em ơi, cưới anh nhé ?Tatoeba #198642

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ I; me (nam giới dùng)
  • Đại từ you (khẩu ngữ)
  • Danh từ manservant (cổ)

Câu hỏi thường gặp

僕 nghĩa là gì?

僕 (danh từ, đại từ) nghĩa là đầy tớ, tôi, ta, tao.

僕 đọc là gì?

僕 đọc là ぼく (romaji: boku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.