TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

場所(ばしょ)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ばしょbasho giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 場 trường·所 sở

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

場所 nghĩa là chỗ, nơi, vị trí.

Nghĩa của 場所

Danh từ

  1. Chỗ, nơi, vị trí, địa điểm.

Câu ví dụ với 場所

  • 君は安全な場所にいる。 Bạn đang ở một nơi an toàn.Tatoeba #177476
  • 彼は眠るための場所をさがした。 Nó tìm chỗ ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #99732
  • 彼は眠れる場所を探した。 Nó tìm chỗ ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #99731
  • ロンドンで滞在する場所を推薦してもらえますか。 Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192143
  • 旅行者の便宜をはかって高速道路沿いに多くの休憩場所がある。 Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #78139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ place; location; spot; position; area
  • Danh từ room; space
  • Danh từ sumo tournament

Câu hỏi thường gặp

場所 nghĩa là gì?

場所 (danh từ) nghĩa là chỗ, nơi, vị trí.

場所 đọc là gì?

場所 đọc là ばしょ (romaji: basho).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.