Từ vựng tiếng Nhật N4 (sơ cấp) — trang 3
630 từ ở cấp N4, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/4
- スーツbộ vest
- お礼おれいcảm ơn
- 番組ばんぐみchương trình
- それほどđến mức đó, đến thế
- 大学生だいがくせいsinh viên đại học
- 眠いねむいbuồn ngủ
- 入学にゅうがくsự nhập học
- 両方りょうほうcả hai
- 見物けんぶつsự tham quan, ngắm cảnh
- なるほどà ra thế, ra vậy, quả thật
- 倍ばいđôi, gấp đôi
- だいたいđại thể
- 天気予報てんきよほうdự báo thời tiết
- 安心あんしんsự yên tâm
- 背中せなかlưng, sống
- 噛むかむcắn, nhai, nhằn
- 痩せるやせるgầy đi, giảm cân
- たまにđôi khi
- 輸出ゆしゅつsự xuất khẩu
- 指輪ゆびわnhẫn, cái nhẫn
- 発音はつおんphát âm
- 触るさわるsờ, chạm, đụng
- 港みなとcảng, hải cảng
- 下げるさげるgiảm, bớt, giảm bớt
- こうthế này
- ゴミrác
- すりkẻ móc túi
- 医学いがくy học
- 小鳥ことりchim
- 真面目まじめnghiêm trọng
- 高校生こうこうせいHọc sinh trung học phổ thông
- 虫むしbọ
- ちゃんbé, em
- ワープロMáy đánh chữ điện tử, trình soạn thảo văn bản
- 焼くやくđốt, nướng
- 放送ほうそうphát sóng, chương trình
- 線せんđường thẳng, dây, dây thép
- ちっともChẳng… chút nào (đi với phủ định)
- ステーキbít tết, miếng thịt
- 漫画まんがtruyện tranh, mạn hoạ, manga
- 乗り換えるのりかえるđổi tàu, đổi xe, chuyển tuyến
- お宅おたくnhà, quý gia
- アジアchâu á, á tế á, á châu
- ガスkhí
- パソコンmáy tính cá nhân
- 割れるわれるvỡ
- 鏡かがみgương, kiếng
- ガソリンdầu xăng, xăng
- 汚れるよごれるbẩn, bị bẩn
- 拾うひろうnhặt, lượm, tìm thấy
- 喉のどhọng, cuống họng
- 枝えだcành, nhánh, ngành
- 承知しょうちsự biết, hiểu, sự đồng ý
- 電報でんぽうđiện báo, điện tín
- ご馳走ごちそうyến tiệc
- 校長こうちょうhiệu trưởng
- 郊外こうがいngoại ô, vùng ven đô, ngoại thành
- うんvâng, dạ, phải
- 移るうつるchuyển, di chuyển
- 滑るすべるtrượt
- 終わりおわりkết thúc, chết
- 店員てんいんnhân viên văn phòng, nhân viên văn thư, người bán hàng
- 着物きものáo kimono, quần áo
- 柔らかいやわらかいmềm
- この頃このごろngày nay
- 国際こくさいquốc tế
- 帰りかえりsự trở về, lúc về
- 騒ぐさわぐlàm ồn, ồn ào
- ぶどうnho
- 市民しみんthị dân, người dân thành phố, công dân
- 寺てらđền, thiền viện
- 丁寧ていねいlịch sự, lễ phép
- 踏むふむgiẫm, đạp lên
- アルコールrượu, rượu cồn, ancol
- アルバイトviệc làm thêm
- ハンドバッグtúi xách, túi xách tay, bị cầm tay
- 美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
- 真ん中まんなかtrung tâm, tâm
- 冷えるひえるlạnh đi, nguội đi
- 差し上げるさしあげるcho
- 植えるうえるtrồng
- 折れるおれるgãy, bị gãy, gập lại
- 飾るかざるtrang trí
- 遠慮えんりょsự ngại ngùng, khách sáo, sự từ chối khéo
- サンドイッチbánh mì kẹp, bánh sandwich
- 字じchữ cái
- 裏うらmặt sau, mặt trái, phía sau
- 砂すなcát
- 支度したくsự chuẩn bị, chuẩn bị
- 手袋てぶくろgăng tay, bao tay
- 光るひかるtoả sáng, chiếu sáng, sáng
- 部長ぶちょうtrưởng phòng, trưởng bộ phận
- 都合つごうhoàn cảnh, sự thuận tiện
- 昼間ひるまban ngày
- 焼けるやけるcháy
- 急きゅうgấp, đột ngột, bất ngờ
- 引き出しひきだしngăn kéo, hộc
- 暮れるくれるtối, hết
- オートバイxe mô tô, mô tô
- 取り替えるとりかえるgiao hoán, thay thế
- 格好かっこうhình dáng, dáng vẻ, bề ngoài
- するとvậy
- やっぱりquả nhiên, đúng như dự đoán, rốt cuộc
- お祝いおいわいsự chúc mừng, quà mừng
- 会場かいじょうhội trường, địa điểm
- 日記にっきnhật ký, nhật trình, sổ nhật ký
- 絹きぬtơ, vải lụa, lụa
- 乾くかわくkhô
- 釣るつるcâu cá, cá, bắt
- おいでになるđến
- 課長かちょうtrưởng ban, trưởng nhóm
- 細かいこまかいnhỏ
- 地理ちりđịa lí
- 急行きゅうこうtàu tốc hành, sự đi gấp, vội đến
- 文法ぶんぽうvăn pháp, ngữ pháp, văn phạm
- 電灯でんとうđèn điện
- サラダrau trộn, sa lát
- チェックsự kiểm tra, đánh dấu, vải kẻ ô
- 用事ようじviệc bận, việc riêng
- 適当てきとうthích đáng, đủ, đầy đủ
- 踊りおどりnhảy múa, khiêu vũ
- またはhay là, hoặc
- ひげrâu, ria, lông mặt
- 神社じんじゃThần xã của Thần đạo
- 表おもてmặt trước, mặt phải, bên ngoài
- 毛けtóc trên cơ thể, tóc, lông
- 糸いとsợi
- 展覧会てんらんかいtriển lãm
- 小学校しょうがっこうtrường tiểu học
- 盛んさかんthịnh vượng, phát đạt, phổ biến
- あっa, à
- 泳ぎ方およぎかたCách bơi
- 割合わりあいtỉ lệ
- 駐車場ちゅうしゃじょうbãi giữ xe, bãi đậu xe
- 暖房だんぼうmáy sưởi, hệ thống sưởi
- 引き出すひきだすrút
- この間このあいだgần đây, mới đây
- さっきlúc nãy, vừa nãy
- 西洋せいようphương tây
- 隅すみgóc, xó
- 申すもうすnói
- それにngoài ra
- ガソリンスタンドtrạm xăng, trạm lấy xăng
- いじめるbắt nạt
- 床屋とこやthợ cắt tóc, hiệu cắt tóc
- 浅いあさいnông, cạn
- お土産おみやげquà, đặc sản mang về
- テキストvăn bản, sách giáo khoa
- 拝見はいけんsự xem
- 先輩せんぱいđàn anh, đàn chị, tiền bối
- 水道すいどうnước máy, hệ thống cấp nước
- 売り場うりばquầy bán hàng, gian hàng
- 坂さかcon dốc
- 注射ちゅうしゃphát, sự tiêm
- 苦いにがいđắng
- 退院たいいんsự ra viện
- 飛行場ひこうじょうsân bay, trường bay
- ジャムmứt
- ステレオâm thanh nổi, dàn âm thanh
- ソフトphần mềm, phần ứng dụng
- お釣りおつりtiền thừa, tiền thối lại
- 足すたすcộng
- 予習よしゅうSự chuẩn bị bài trước
- ああà, ồ, ôi
- 新聞社しんぶんしゃtòa soạn báo
- 湯ゆnước nóng
- 食料品しょくりょうひんthực phẩm
- 受付うけつけphòng lễ tân, quầy lễ tân
- 講堂こうどうgiảng đường
- 下宿げしゅくnhà trọ, sự ở trọ
- 不便ふべんbất tiện
- アナウンサーphát thanh viên
- レジquầy tính tiền, quầy thu tiền
- 寝坊ねぼうsự ngủ dậy muộn, ngủ quên
- なるべくCàng… càng tốt, cố gắng hết mức có thể
- 届けるとどけるgiao, chuyển đến, trình báo
- 乗り物のりものxe cộ, xe
- 写すうつすchép, sao chép, chụp ảnh
- 家内かないvợ
- 忘れ物わすれものđồ bỏ quên
- 込むこむđông, chật
- 沸くわくsôi
- 工業こうぎょうcông nghiệp
- 久しぶりひさしぶりlâu quá không gặp, lâu rồi không gặp
- 旅館りょかんnhà trọ kiểu nhật
- 屋上おくじょうnóc
- 空くすくvắng, thưa, đói
- 林はやしrừng
- 下着したぎquần lót, quần áo lót, đồ lót
- 花見はなみngắm hoa
- 冷房れいぼうmáy lạnh, điều hòa
- パートViệc làm bán thời gian; người làm bán thời gian
- FAXファックスmáy fax, bản fax
- ご覧になるごらんになるthấy, nhìn, ngó
- 布団ふとんchăn đệm kiểu nhật
- 畳たたみchiếu tatami
- 木綿もめんbông
- 復習ふくしゅうsự ôn tập
- 直るなおるđược sửa, được chữa
- 中学校ちゅうがっこうTrường trung học cơ sở