見つける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
見つける nghĩa là tìm, phát hiện, phát kiến.
Nghĩa của 見つける
Động từ
- Tìm, phát hiện, phát kiến, tìm thấy.
Cách viết khác: 見付ける, 見附ける, 視付ける, 視つける
Cách chia của 見つける
| Thể lịch sự (ます) | 見つけます |
| Thể て | 見つけて |
| Quá khứ (た) | 見つけた |
| Phủ định (ない) | 見つけない |
| Khả năng | 見つけられる |
| Ý chí (よう) | 見つけよう |
| Điều kiện (ば) | 見つければ |
| Bị động | 見つけられる |
| Sai khiến | 見つけさせる |
| Mệnh lệnh | 見つけろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 見つける
- 私は群衆の中で彼女を見つけた。 Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.Tatoeba #157390
- 彼は遠くに船を見付けた。 Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.Tatoeba #109563
- 偶然その本を見つけた。 Tôi tình cờ tìm thấy cuốn sách đó.Tatoeba #179275
- 彼女は彼を見つけるやいなや、わっと泣き出した。 Cô ấy đã bật khóc khi vừa tìm thấy anh ta.Tatoeba #87208
- ジェーンの夢は、貢いでくれる金持ち男をみつける事だった。 Ước mơ của Jane là tìm được cho mình một su gờ đét đi.Tatoeba #216521
- 私はその問題の解決法を見つけます。 Tôi sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #159821
- われわれはカーテンの背後に秘密のドアを見つけた。 Chúng tôi đã tìm thấy cánh cửa bí mật sau màn rèm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191691
- 先日、学校からの帰りに古本屋に立ち寄ったところ、前々から探していた本を偶然見つけた。 Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #141484
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to find; to discover; to come across; to spot; to catch (someone doing)
- Động từ to be used to seeing; to be familiar with
Câu hỏi thường gặp
見つける nghĩa là gì?
見つける (động từ) nghĩa là tìm, phát hiện, phát kiến.
見つける đọc là gì?
見つける đọc là みつける (romaji: mitsukeru).