TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

コンピュータ

JLPT N4 từ thông dụng
konpyūta giọng máy của trình duyệt

コンピュータ nghĩa là máy tính, máy vi tính, máy điện toán.

Nghĩa của コンピュータ

Danh từ

  1. Máy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.

Cách viết khác: コンピューター

Câu ví dụ với コンピュータ

  • このラボラトリーは最新のコンピューターを整備している。 Phòng thí nghiệm này được trang bị với loại máy tính tối tân nhất.Tatoeba #2491373
  • 私はコンピューターを持っています。 Tôi có một cái máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #160672
  • 私は新しいコンピューターを買いたい。 Tôi muốn mua một cái máy vi tinh mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #155749
  • ビルもマックもコンピューターに夢中だ。 Cả Bill và Mac đều rất thích máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #197274
  • あなたはどうやってこのコンピューターの代金を払ったのですか。 Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #232501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ computer

Câu hỏi thường gặp

コンピュータ nghĩa là gì?

コンピュータ (danh từ) nghĩa là máy tính, máy vi tính, máy điện toán.

コンピュータ đọc là gì?

コンピュータ đọc là コンピュータ (romaji: konpyūta).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.