TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

きっと

JLPT N4 từ thông dụng
kitto giọng máy của trình duyệt

きっと nghĩa là chắc chắn, nhất định.

Nghĩa của きっと

Phó từ

  1. Chắc chắn, nhất định.

Cách viết khác: 屹度, 急度, キッと

Câu ví dụ với きっと

  • お疲れのようですね。きっと働き過ぎですよ。 Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy.Tatoeba #226768
  • これできっと食欲が増します。 Cái này chắc chắn sẽ làm cho bạn thèm ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #218778
  • 彼はきっと君が好きなんだ。 Anh ấy hẳn là rất yêu bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226025
  • 悪魔の話をすると悪魔がきっと現れる。 Vừa nhắc đến Tào Tháo, Tào Tháo đã xuất hiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191370

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ surely; undoubtedly; almost certainly; most likely (e.g. 90 percent) (từ tượng thanh/tượng hình)
  • Phó từ sternly; severely (từ tượng thanh/tượng hình)
  • Phó từ having no slack; rigid; stiff; tight (từ tượng thanh/tượng hình)
  • Phó từ suddenly; abruptly; instantly (từ tượng thanh/tượng hình, cổ)

Câu hỏi thường gặp

きっと nghĩa là gì?

きっと (phó từ) nghĩa là chắc chắn, nhất định.

きっと đọc là gì?

きっと đọc là きっと (romaji: kitto).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.