TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

そんな

JLPT N4 từ thông dụng
sonna giọng máy của trình duyệt

そんな nghĩa là Như thế, như vậy.

Nghĩa của そんな

Liên thể từ

  1. Như thế, như vậy.

Thán từ

  1. Làm gì có chuyện đó!

Từ liên quan với そんな

Từ ghép có そんな

Câu ví dụ với そんな

  • 子供でもそんな事はわかるぞ。 Kể cả một đứa trẻ con cũng hiểu điều đó.Tatoeba #168683
  • そんな悪習は廃止するべきだ。 Bạn nên từ bỏ thói quen xấu đó.Tatoeba #204177
  • そんなことは起きないでしょう。 Điều đó sẽ không xảy ra.Tatoeba #4729
  • 彼はそんな馬鹿なことはしない。 Anh ấy sẽ không làm chuyện ngu xuẩn như thế.Tatoeba #112115
  • 何で彼女はそんなことをしたのか。 Sao cô ấy lại làm thế?Tatoeba #187813
  • そんなことは絶対にない。 Tuyệt đối không có chuyện đó.Tatoeba #204398
  • そんな話は少しも信じてはいけません。 Anh không được tin một câu nào của câu chuyện đó.Tatoeba #75354
  • そんなことは嫌いだ。 Tôi ghét những thứ đó.Tatoeba #204406

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên thể từ such; that sort of; that kind of; like that
  • Thán từ no way!; never! (khẩu ngữ)

Câu hỏi thường gặp

そんな nghĩa là gì?

そんな (liên thể từ, thán từ) nghĩa là Như thế, như vậy.

そんな đọc là gì?

そんな đọc là そんな (romaji: sonna).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.