TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

いたす

JLPT N4 từ thông dụng
itasu giọng máy của trình duyệt

いたす nghĩa là làm.

Nghĩa của いたす

Động từ

  1. khiêm nhường ngữ Làm.

Cách viết khác: 致す

Cách chia của いたす

Thể lịch sự (ます)いたします
Thể ていたして
Quá khứ (た)いたした
Phủ định (ない)いたさない
Khả năngいたせる
Ý chí (よう)いたそう
Điều kiện (ば)いたせば
Bị độngいたされる
Sai khiếnいたさせる
Mệnh lệnhいたせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với いたす

  • 明日、電話でご連絡いたします。 Ngày mai tôi sẽ liên lạc với bạn qua điện thoại.Tatoeba #234460
  • お飲み物はどういたしますか。 Bạn muốn uống gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #227404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to do (khiêm nhường ngữ)

Câu hỏi thường gặp

いたす nghĩa là gì?

いたす (động từ) nghĩa là làm.

いたす đọc là gì?

いたす đọc là いたす (romaji: itasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.