TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

起(お)こす

JLPT N4 từ thông dụng
おこすokosu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 起 khởi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

起こす nghĩa là đánh thức, dựng dậy, đỡ dậy, gây ra.

Nghĩa của 起こす

Động từ

  1. Đánh thức.
  2. Dựng dậy, đỡ dậy.
  3. Gây ra (sự cố, tai nạn)
  4. Thức dậy, dậy lên, đánh thức, tỉnh táo.

Cách viết khác: 起す

Cách chia của 起こす

Thể lịch sự (ます)起こします
Thể て起こして
Quá khứ (た)起こした
Phủ định (ない)起こさない
Khả năng起こせる
Ý chí (よう)起こそう
Điều kiện (ば)起こせば
Bị động起こされる
Sai khiến起こさせる
Mệnh lệnh起こせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 起こす

Từ ghép có 起こす

Câu ví dụ với 起こす

  • これ以上面倒を起こさないでくれ。 Đừng gây rắc rối thêm nữa.Tatoeba #236914
  • 起こしてくれる必要はなかったのに。 Bạn không cần phải đánh thức tôi.Tatoeba #182968
  • 明日の朝6時に起こして下さい。 Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80538
  • 眠っている子を起こすな。 Tránh voi chả xấu mặt nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80988
  • 眠れる獅子は起こすな。 Tránh voi chả xấu mặt nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80972
  • 寝ている子は起こすな。 Tránh voi chả xấu mặt nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145678
  • 寝た子を起こすなよ。 Tránh voi chả xấu mặt nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145681

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raise; to raise up; to set up; to pick up; to stand (something) up
  • Động từ to wake; to wake up; to waken; to awaken
  • Động từ to cause; to bring about; to lead to; to trigger; to give rise to
  • Động từ to start; to begin; to launch; to establish; to found
  • Động từ to plough; to plow; to till
  • Động từ to feel (an emotion, desire, etc.); to be moved to; to summon up; to muster
  • Động từ to fall ill with
  • Động từ to transcribe; to write down (what is spoken)
  • Động từ to turn over (a card)

Câu hỏi thường gặp

起こす nghĩa là gì?

起こす (động từ) nghĩa là đánh thức, dựng dậy, đỡ dậy, gây ra.

起こす đọc là gì?

起こす đọc là おこす (romaji: okosu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.