くれる
くれる nghĩa là cho.
Nghĩa của くれる
Khác
- Cho.
Cách viết khác: 呉れる
Cách chia của くれる
| Thể lịch sự (ます) | くれます |
| Thể て | くれて |
| Quá khứ (た) | くれた |
| Phủ định (ない) | くれない |
| Khả năng | くれられる |
| Ý chí (よう) | くれよう |
| Điều kiện (ば) | くれれば |
| Bị động | くれられる |
| Sai khiến | くれさせる |
| Mệnh lệnh | くれい |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với くれる
- 叔父が私に本を買ってくれた。 Chú tôi đã mua cho tôi sách.Tatoeba #147938
- 私のことはほっておいてくれ。 Mặc kệ tôi đi!Tatoeba #164193
- 迎えに来てくれてありがとう。 Cảm ơn bạn vì đã đến đón tôi.Tatoeba #176019
- 気に入ってくれると思ってた。 Tôi biết là bạn sẽ thích nó mà.Tatoeba #2303029
- 彼は私に公園を案内してくれた。 Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.Tatoeba #106079
- ねえ、僕と結婚してくれる? Em ơi, cưới anh nhé ?Tatoeba #198642
- 誰も彼を助けにきてくれなかった。 Không một ai đến giúp anh ấy cả.Tatoeba #135702
- どうかドアを閉めてくれませんか。 Bạn đóng cửa giúp tôi được không?Tatoeba #201657
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Khác to give; to let (one) have
- Khác to give
- Trợ động từ to do for one; to take the trouble to do
- Trợ động từ to do to someone's disadvantage
Câu hỏi thường gặp
くれる nghĩa là gì?
くれる (khác) nghĩa là cho.
くれる đọc là gì?
くれる đọc là くれる (romaji: kureru).