TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

くれる

JLPT N4 từ thông dụng
kureru giọng máy của trình duyệt

くれる nghĩa là cho.

Nghĩa của くれる

Khác

  1. Cho.

Cách viết khác: 呉れる

Cách chia của くれる

Thể lịch sự (ます)くれます
Thể てくれて
Quá khứ (た)くれた
Phủ định (ない)くれない
Khả năngくれられる
Ý chí (よう)くれよう
Điều kiện (ば)くれれば
Bị độngくれられる
Sai khiếnくれさせる
Mệnh lệnhくれい

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với くれる

  • 叔父が私に本を買ってくれた。 Chú tôi đã mua cho tôi sách.Tatoeba #147938
  • 私のことはほっておいてくれ。 Mặc kệ tôi đi!Tatoeba #164193
  • 迎えに来てくれてありがとう。 Cảm ơn bạn vì đã đến đón tôi.Tatoeba #176019
  • 気に入ってくれると思ってた。 Tôi biết là bạn sẽ thích nó mà.Tatoeba #2303029
  • 彼は私に公園を案内してくれた。 Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.Tatoeba #106079
  • ねえ、僕と結婚してくれる? Em ơi, cưới anh nhé ?Tatoeba #198642
  • 誰も彼を助けにきてくれなかった。 Không một ai đến giúp anh ấy cả.Tatoeba #135702
  • どうかドアを閉めてくれませんか。 Bạn đóng cửa giúp tôi được không?Tatoeba #201657

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Khác to give; to let (one) have
  • Khác to give
  • Trợ động từ to do for one; to take the trouble to do
  • Trợ động từ to do to someone's disadvantage

Câu hỏi thường gặp

くれる nghĩa là gì?

くれる (khác) nghĩa là cho.

くれる đọc là gì?

くれる đọc là くれる (romaji: kureru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.