TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ほど

JLPT N4 từ thông dụng
hodo giọng máy của trình duyệt

ほど nghĩa là mức, mức độ, chừng, khoảng.

Nghĩa của ほど

Danh từ

  1. Mức, mức độ, chừng.

Trợ từ

  1. Khoảng, chừng (一時間ほど — khoảng một tiếng)

Cách viết khác: 程

Câu ví dụ với ほど

  • この本はあの本ほど重くない。 Cuốn sách này không nặng bằng cuốn sách đó.Tatoeba #219723
  • 友情ほど重要なものはない。 Không gì quan trọng hơn tình bạn.Tatoeba #79390
  • 友情ほど貴重なものはない。 Không gì quan trọng hơn tình bạn.Tatoeba #79391
  • 彼は使い切れない程のお金を稼ぐ。 Anh ta kiếm được nhiều tiền hơn mức có thể tiêu hếtTatoeba #106591
  • 健康ほど貴重な物はない。 Không gì quý hơn sức khỏe.Tatoeba #175463
  • 彼ほど平々凡々たる主人公は珍しい。 Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.Tatoeba #74290
  • 目が回るほど忙しいよ。 Tôi bận đến mức chóng mặt đấy.Tatoeba #80015
  • 聞けば聞くほどますます面白くなる。 Càng nghe càng thấy trở nên thú vị.Tatoeba #83626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ extent; degree; measure
  • Danh từ limit; bounds
  • Danh từ (span of) time
  • Danh từ (a) distance
  • Danh từ the state of; the status of; the condition of
  • Trợ từ about; around; approximately; or so
  • Trợ từ as much as ...; to the extent of ...; like ...
  • Trợ từ the more ... the more ...

Câu hỏi thường gặp

ほど nghĩa là gì?

ほど (danh từ, trợ từ) nghĩa là mức, mức độ, chừng, khoảng.

ほど đọc là gì?

ほど đọc là ほど (romaji: hodo).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.