戻る
戻る nghĩa là quay trở lại, trở lại, trở về.
Nghĩa của 戻る
Động từ
- Quay trở lại.
- Trở lại, trở về.
Cách chia của 戻る
| Thể lịch sự (ます) | 戻ります |
| Thể て | 戻って |
| Quá khứ (た) | 戻った |
| Phủ định (ない) | 戻らない |
| Khả năng | 戻れる |
| Ý chí (よう) | 戻ろう |
| Điều kiện (ば) | 戻れば |
| Bị động | 戻られる |
| Sai khiến | 戻らせる |
| Mệnh lệnh | 戻れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 戻る
- 「いつ戻りますか」「天候次第です」 "Bao giờ bạn quay lại?" "Còn tùy vào thời tiết."Tatoeba #4915
- 彼はじきに戻ります。 Anh ấy sẽ quay trở lại ngay.Tatoeba #113604
- メアリーはただいま戻ったところです。 Maria vừa trở về nhà.Tatoeba #194804
- ジムは彼女に会うためにロンドンに戻った。 Jim quay lại London để gặp cô ấy.Tatoeba #215934
- 彼女は気を失ったが、数分後に正気に戻った。 Cô ta bất tỉnh nhưng tỉnh lại trong vài phút sau.Tatoeba #90576
- 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。 Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.Tatoeba #184078
- 彼女はすぐに戻りますと言った。 Cô ấy nói cô ấy sẽ quay trở lại ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #92734
- 自分のシートに戻りなさい。 Trở về ghế ngồi của các bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #149926
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to turn back (e.g. half-way)
- Động từ to return; to go back
- Động từ to recover (e.g. something lost); to be returned
- Động từ to rebound; to spring back
Câu hỏi thường gặp
戻る nghĩa là gì?
戻る (động từ) nghĩa là quay trở lại, trở lại, trở về.
戻る đọc là gì?
戻る đọc là もどる (romaji: modoru).