やめる
やめる nghĩa là bỏ, ngừng, nghỉ.
Nghĩa của やめる
Động từ
- Bỏ, ngừng, nghỉ, dừng.
Cách viết khác: 止める, 已める, 廃める
Cách chia của やめる
| Thể lịch sự (ます) | やめます |
| Thể て | やめて |
| Quá khứ (た) | やめた |
| Phủ định (ない) | やめない |
| Khả năng | やめられる |
| Ý chí (よう) | やめよう |
| Điều kiện (ば) | やめれば |
| Bị động | やめられる |
| Sai khiến | やめさせる |
| Mệnh lệnh | やめろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với やめる
- 父はタバコを吸うのをやめた。 Bố tôi đã bỏ thuốc.Tatoeba #84698
- もうその話はやめましょう。 Thôi đừng nói về chuyện đó nữa.Tatoeba #194409
- 彼らは話をやめた。 Họ dừng nói chuyện.Tatoeba #96007
- 彼は喫煙をやめた。 Anh ấy đã bỏ thuốc.Tatoeba #108512
- 遠回しに言うのは止めて要点を言ってくれ。 Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi.Tatoeba #188662
- 冗談はやめて。 Đừng đùa nữa.Tatoeba #146105
- サム、止めて! Sam, dừng lại đi!Tatoeba #216734
- 何度も「やめましょうよ」と言ったのに、何杯もワインを飲み干し--ご覧の通り、酔っ払ってハイになってしまったのである。 Tôi đã nói "Dừng lại đi" không biết bao nhiêu lần, nhưng cô ta cứ uống cạn hết ly rượu này đến ly rượu khác. Và bây giờ, như bạn có thể thấy, cô ta đã say bí tỉ.Tatoeba #76299
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stop (an activity); to cease; to discontinue; to end; to quit
- Động từ to cancel; to abandon; to give up; to abolish; to abstain
Câu hỏi thường gặp
やめる nghĩa là gì?
やめる (động từ) nghĩa là bỏ, ngừng, nghỉ.
やめる đọc là gì?
やめる đọc là やめる (romaji: yameru).