Từ vựng tiếng Nhật N4 (sơ cấp) — trang 2
630 từ ở cấp N4, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/4
- やっとcuối cùng
- 市しthành phố
- 泥棒どろぼうkẻ trộm, kẻ cắp
- 悲しいかなしいbuồn, buồn bả, buồn rầu
- 自由じゆうtự do, linh hoạt, sự tự do
- 男性だんせいđàn ông, trai, đực
- 腕うでcánh tay
- 嘘うそnói dối, thật
- 客きゃくkhách, khách hàng
- 規則きそくchế độ, quy tắc
- 髪かみtóc
- 亡くなるなくなるqua đời, chết, mất
- 行うおこなうlàm
- 地震じしんđộng đất, địa chấn
- 故障こしょうsự hỏng hóc, trục trặc
- 訳わけlý do
- 熱心ねっしんhăng hái, nhiệt tình
- 見つかるみつかるđược tìm thấy, bị phát hiện
- 以外いがいtrừ, ngoại trừ
- 教会きょうかいgiáo hội, nhà thờ
- 趣味しゅみsở thích, sở thích riêng
- 止めるとめるdừng, ngừng, tắt
- 負けるまけるthua
- 工場こうじょうnhà máy
- 残念ざんねんđáng tiếc
- 社会しゃかいxã hội
- 住所じゅうしょđịa chỉ
- 歴史れきしlịch sử
- 厳しいきびしいnghiêm khắc
- 間違えるまちがえるphạm lỗi, lỗi, sai lầm
- 代わりかわりsự thay thế, người thay thế, bù lại
- 島しまđảo, hòn đảo
- 人口じんこうdân số, nhân khẩu, dân cư
- 怖いこわいđáng sợ, khủng khiếp
- しばらくmột lúc, một lát, một thời gian
- なかなかkhá, rất, mãi mà
- しっかりchắc chắn, vững vàng, chăm chỉ
- 増えるふえるtăng, tăng lên
- 社長しゃちょうgiám đốc
- 捨てるすてるvứt, vất, vứt bỏ
- 事務所じむしょvăn phòng, sự giúp đỡ
- 紹介しょうかいgiới thiệu
- 星ほしsao, hành tinh
- 祖父そふông
- もちろんtất nhiên, dĩ nhiên
- 打つうつđập, đánh, gõ
- 経済けいざいkinh tế, nền kinh tế
- 育てるそだてるnuôi nấng, nâng
- 邪魔じゃまbước cản, chướng ngại, trở ngại
- 気きtinh thần, tâm trạng, lòng
- 特にとくにnhất là, đặc biệt là, nói riêng
- 比べるくらべるso, so sánh
- 台風たいふうbão cuồng phong, lốc xoáy, bão
- 用意よういchuẩn bị
- 集まるあつまるtập hợp
- 喧嘩けんかcãi nhau, đánh nhau
- 直すなおすsửa, chữa, sửa chữa
- あんなNhư thế kia, như vậy
- ずいぶんvô cùng, tột bậc, tột bực
- 褒めるほめるkhen ngợi
- 光ひかりánh sáng
- 卒業そつぎょうsự tốt nghiệp
- 人形にんぎょうbúp bê, con rối, bù nhìn
- 集めるあつめるthu thập, tập hợp, sưu tập
- プレゼントquà tặng, quà biếu
- 石いしđá, bằng đá
- 恥ずかしいはずかしいxấu hổ, bối rối
- 泊まるとまるtrọ, ngủ lại
- 雲くもmây
- 贈り物おくりものquà, quà tặng, quà biếu
- びっくりngạc nhiên
- 塗るぬるsơn
- 片付けるかたづけるdọn dẹp
- 止むやむtạnh, ngừng, dứt
- 回るまわるquay, xoay, đi vòng quanh
- おかげnhờ, nhờ ơn, sự giúp đỡ
- 熱ねつnhiệt, sốt, nhiệt độ
- 壊れるこわれるhỏng
- 政治せいじchính trị
- 具合ぐあいtình trạng, tình trạng sức khỏe
- 倒れるたおれるngã
- 用ようviệc, công việc, dùng cho
- 科学かがくkhoa học, ngành khoa học, môn khoa học
- 周りまわりxung quanh, chu vi
- 是非ぜひnhất định, bằng mọi giá, phải trái
- とうとうcuối cùng
- 捕まえるつかまえるbắt, bắt giữ
- 文化ぶんかvăn hoá
- 安全あんぜんan toàn, sự an toàn, chắc chắn
- 高校こうこうtrường trung học
- 足りるたりるđủ
- 連絡れんらくliên lạc, sự tiếp xúc
- 変へんlạ, kì quặc, kì quái
- 迎えるむかえるđón, tiếp đón
- 済むすむkết thúc
- 踊るおどるnhảy, múa
- 無理むりvô lí
- 祖母そぼbà, bà ngoại
- なさるlàm
- 落とすおとすmất, buông rơi
- 大事だいじquan trọng, đại sự
- 壊すこわすhuỷ hoại, phá hoại, phá huỷ
- ビルtòa nhà cao tầng
- レポートbản báo cáo
- 世話せわsự chăm sóc, giúp đỡ
- 下がるさがるgiảm, hạ xuống, lùi lại
- タイプloại, kiểu
- 硬いかたいcứng, rắn, khó nhai
- 治るなおるkhỏi, lành
- 降り出すふりだすbắt đầu mưa, bắt đầu rơi
- 特別とくべつđặc biệt
- 近所きんじょhàng xóm
- 楽しみたのしみniềm vui, sự mong chờ
- 建てるたてるxây, xây dựng
- そろそろsắp, sắp sửa, đã đến lúc
- 汽車きしゃxe lửa
- 遠くとおくnơi xa, đằng xa
- おかしいbuồn cười, ngồ ngộ, khôi hài
- 挨拶あいさつchào
- 確かたしかchắc chắn
- もうすぐsớm, chẳng bao lâu nữa
- 水泳すいえいbơi lội
- 競争きょうそうcạnh tranh, sự cạnh tranh
- 入院にゅういんsự nhập viện
- 看護婦かんごふnữ y tá
- 講義こうぎbài giảng
- 米こめgạo
- 立てるたてるdựng, đặt đứng, lập
- 指ゆびngón chân, ngón tay, ngón
- 君くんcậu, em
- 謝るあやまるxin lỗi
- 生産せいさんsự sản xuất, sản xuất
- 運転手うんてんしゅtài xế, người lái, người lái xe
- 会話かいわhội thoại, tán gẫu, đối thoại
- 決まるきまるđược quyết định
- 案内あんないsự hướng dẫn, dẫn đường, thông tin
- これからTừ giờ trở đi
- おっしゃるnói, bảo
- 仕方しかたCách
- 景色けしきcảnh sắc, phong cảnh, cảnh vật
- 通うかようđi lại thường xuyên, đi học, đi làm
- いらっしゃるđến, đi
- 相談そうだんsự tham khảo
- 海岸かいがんhải ngạn, bờ biển
- 留守るすsự vắng nhà, đi vắng
- ベルchuông
- 太るふとるbéo lên, tăng cân
- 寂しいさびしいcô đơn, lẻ loi
- すごいtuyệt vời, tuyệt
- 濡れるぬれるướt, bị ướt
- 投げるなげるném
- 形かたちhình, hình dáng, hình thức
- 以内いないtrong vòng
- 血ちmáu
- 季節きせつmùa
- おもちゃđồ chơi
- それでvì vậy, thế nên, rồi sao
- 貿易ぼうえきthương mại, mậu dịch, sự buôn bán
- 例えばたとえばVd. (ví dụ), ví dụ, thí dụ
- どんどんnhanh, mau
- アフリカchâu phi, phi châu
- 別れるわかれるchia tay
- まいるđến, đi
- 翻訳ほんやくphiên dịch, bản dịch, sự thông dịch
- 棚たなgiá, giá sách
- 寄るよるghé qua, tạt vào, lại gần
- 歯医者はいしゃnha sĩ, bác sĩ nha khoa, thầy thuốc chữa răng
- 申し上げるもうしあげるnói, bảo
- 引っ越すひっこすchuyển
- 召し上がるめしあがるuống, ăn, ăn cơm
- 複雑ふくざつphức tạp
- 味あじvị, hương vị
- 品物しなものphẩm vật, thương phẩm, hàng hoá
- 珍しいめずらしいhiếm, hiếm có
- 輸入ゆにゅうnhập khẩu
- 首くびcổ
- カーテンmàn, màn cửa
- 文学ぶんがくvăn chương, văn học
- 遊びあそびchơi, trò chơi, sự hài hước
- 動物園どうぶつえんvườn thú, thảo cầm viên, sở thú
- スーツケースva li, rương hành lý
- 交通こうつうgiao thông, sự giao thông
- ご存知ごぞんじbiết
- 揺れるゆれるđu
- 技術ぎじゅつkĩ thuật, kỹ thuật, nghệ thuật
- 産業さんぎょうcông nghiệp
- 葉はlá
- 包むつつむgói, bọc, bao
- ガラスthủy tinh, thuỷ tinh
- 億おくmột trăm triệu
- 祈るいのるcầu nguyện, cầu, muốn
- 折るおるgấp, gập
- 匂いにおいmùi, hơi, có mùi
- 草くさcỏ, vl, vãi lol
- 道具どうぐdụng cụ, đồ dùng, công cụ
- 構うかまうbận tâm, để ý, chăm sóc
- 連れるつれるdẫn theo, đưa theo
- 伺ううかがうhỏi, nghe
- やはりquả nhiên, đúng như dự đoán, rốt cuộc
- 以下いかdưới, trở xuống, không quá