もらう
もらう nghĩa là nhận, lĩnh.
Nghĩa của もらう
Động từ
- Nhận, lĩnh.
Cách viết khác: 貰う
Cách chia của もらう
| Thể lịch sự (ます) | もらいます |
| Thể て | もらって |
| Quá khứ (た) | もらった |
| Phủ định (ない) | もらわない |
| Khả năng | もらえる |
| Ý chí (よう) | もらおう |
| Điều kiện (ば) | もらえば |
| Bị động | もらわれる |
| Sai khiến | もらわせる |
| Mệnh lệnh | もらえ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với もらう
- 私はときどき彼女から電話をもらう。 Tôi thỉnh thoảng nhận được một cuộc gọi từ cô ấy.Tatoeba #159321
- 彼女は月給ではなく日給をもらっている。 Cô ấy không nhận lương theo tháng mà là lương theo ngày.Tatoeba #90269
- 彼は賞がもらえるほどに高く飛べなかった。 Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao.Tatoeba #104030
- 彼は快適な生活のできる給料をもらっている。 mức lương của anh ta cho phép anh ấy sống thoải máiTatoeba #109032
- 全然部屋に似合わないけど、貰ったから良し! Đúng là nó không hợp với căn phòng, nhưng miễn phí nên lấy cũng không sao.Tatoeba #458304
- 私は彼にスーツケースをその部屋に運んでもらった。 Tôi đã nhờ anh ấy xách va-li vào căn phòng đó.Tatoeba #154259
- 歴史の試験中、彼女は気分が悪くなったのでお手洗いにたたせてもらった。 Trong giờ kiểm tra môn Lịch sử, cô ấy cảm thấy không được khỏe, nên cô ấy đã được phép đi vệ sinh.Tatoeba #77599
- もらい者の馬の口の中をのぞくな。 Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to receive; to take; to accept
- Trợ động từ to get someone to do something
- Động từ to have in one's pocket (a fight, match)
- Động từ to contract (a disease); to catch; to be affected
Câu hỏi thường gặp
もらう nghĩa là gì?
もらう (động từ) nghĩa là nhận, lĩnh.
もらう đọc là gì?
もらう đọc là もらう (romaji: morau).