TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

うまい

JLPT N4 từ thông dụng
umai giọng máy của trình duyệt

うまい nghĩa là giỏi, khéo léo, khéo.

Nghĩa của うまい

Tính từ đuôi i

  1. Giỏi, khéo léo, khéo, ngon, tốt.

Cách viết khác: 上手い, 美味い, 旨い, 巧い, 甘い, 美い

Cách chia của うまい

Phủ địnhうまくない
Quá khứうまかった
Quá khứ phủ địnhうまくなかった
Thể てうまくて
Dạng phó từ (く)うまく
Điều kiện (ば)うまければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có うまい

Câu ví dụ với うまい

  • 彼はかなりうまく英語を話す。 Anh ta nói tiếng Anh khá tốt.Tatoeba #114117
  • 彼女は英語を話すのが一番うまいと自惚れている。 Cô ấy tự cho mình là người nói tiếng Anh giỏi nhất.Tatoeba #91015
  • 彼女は料理がうまいそうだ。 Nghe nói anh ta nấu ăn khá ngon.Tatoeba #98954
  • 彼はテニスがとても上手い。 Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111825
  • 彼は私よりも英語を話すのが上手い。 Nó nói tiếng Anh tốt hơn tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #105643
  • 私は出来るだけその詩をうまく翻訳した。 Tôi đã dịch bài thơ này tốt nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #155969
  • 彼は背は低いが、バスケットボールが上手い。 Nó lùn nhưng rất giỏi môn bóng rổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #101279
  • 始まりがうまければ半ばうまくいったもおなじ。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i skillful; skilful; skilled; good; expert
  • Tính từ đuôi i delicious; tasty; good; nice
  • Tính từ đuôi i good (deal, idea, etc.); profitable; promising; lucky; fortunate

Câu hỏi thường gặp

うまい nghĩa là gì?

うまい (tính từ đuôi i) nghĩa là giỏi, khéo léo, khéo.

うまい đọc là gì?

うまい đọc là うまい (romaji: umai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.