TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

選(えら)ぶ

JLPT N4 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
えらぶerabu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 選 tuyển

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

選ぶ nghĩa là chọn, lựa chọn, lựa.

Nghĩa của 選ぶ

Động từ

  1. Chọn, lựa chọn, lựa.

Cách viết khác: 撰ぶ, 択ぶ

Cách chia của 選ぶ

Thể lịch sự (ます)選びます
Thể て選んで
Quá khứ (た)選んだ
Phủ định (ない)選ばない
Khả năng選べる
Ý chí (よう)選ぼう
Điều kiện (ば)選べば
Bị động選ばれる
Sai khiến選ばせる
Mệnh lệnh選べ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 選ぶ

  • 私達はジャックを議長に選んだ。 Chúng tôi bầu Jack làm chủ tịch.Tatoeba #151816
  • 彼はよい奥さんを選んだ。 Anh ấy đã chọn một người vợ tốt.Tatoeba #110471
  • 彼は主将に選ばれた。 Anh ấy được chọn làm đội trưởng.Tatoeba #104519
  • どっちを選んでも、あなたは満足するでしょう。 Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.Tatoeba #200681
  • どちらでもあなたの好きな色を選んでいいです。 Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.Tatoeba #200792
  • 目的は手段を選ばない。 Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79893
  • どれでも好きな本を選んでもいいよ。 Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #199637
  • これとあれの中から一つ選んでください。 Hãy chọn cái này hoặc cái kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #218749

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to choose; to select; to pick (out)

Câu hỏi thường gặp

選ぶ nghĩa là gì?

選ぶ (động từ) nghĩa là chọn, lựa chọn, lựa.

選ぶ đọc là gì?

選ぶ đọc là えらぶ (romaji: erabu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.