TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

伝(つた)える

JLPT N4 từ thông dụng
つたえるtsutaeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 伝 truyền

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

伝える nghĩa là truyền, truyền đạt.

Nghĩa của 伝える

Động từ

  1. Truyền, truyền đạt.

Cách chia của 伝える

Thể lịch sự (ます)伝えます
Thể て伝えて
Quá khứ (た)伝えた
Phủ định (ない)伝えない
Khả năng伝えられる
Ý chí (よう)伝えよう
Điều kiện (ば)伝えれば
Bị động伝えられる
Sai khiến伝えさせる
Mệnh lệnh伝えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 伝える

  • 我々はお互いに身振りで意見を伝えあった。 Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.Tatoeba #186118
  • 伝言は彼女に伝えました。 Tôi đã chuyển tin nhắn cho cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #124935
  • そしてもしトムに会ったら、私からよろしくと伝えてね。 Cậu mà gặp Tom thì gửi lời chào của tôi cho cậu ấy nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #213516

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to convey; to report; to transmit; to communicate; to tell

Câu hỏi thường gặp

伝える nghĩa là gì?

伝える (động từ) nghĩa là truyền, truyền đạt.

伝える đọc là gì?

伝える đọc là つたえる (romaji: tsutaeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.